Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 184321 | Huyện Mộc Châu | Đường 14-6 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ đường Quốc lộ 43 - Đến Xưởng chè Vân Sơn | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 | 340.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 184322 | Huyện Mộc Châu | Đường 14-6 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ đường Quốc lộ 43 - Đến Xưởng chè Vân Sơn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 | Đất ở đô thị |
| 184323 | Huyện Mộc Châu | Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m - | 2.170.000 | 1.302.000 | 980.000 | 651.000 | 434.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 184324 | Huyện Mộc Châu | Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m - | 2.635.000 | 1.581.000 | 1.190.000 | 790.500 | 527.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 184325 | Huyện Mộc Châu | Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m - | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.400.000 | 930.000 | 620.000 | Đất ở đô thị |
| 184326 | Huyện Mộc Châu | Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ ngã 3 tiểu khu 70 (Nhà văn hóa) - Đến ngã ba tiểu khu 32 (Hết đất nhà Chinh Chất) | 1.960.000 | 1.176.000 | 882.000 | 588.000 | 392.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 184327 | Huyện Mộc Châu | Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ ngã 3 tiểu khu 70 (Nhà văn hóa) - Đến ngã ba tiểu khu 32 (Hết đất nhà Chinh Chất) | 2.380.000 | 1.428.000 | 1.071.000 | 714.000 | 476.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 184328 | Huyện Mộc Châu | Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ ngã 3 tiểu khu 70 (Nhà văn hóa) - Đến ngã ba tiểu khu 32 (Hết đất nhà Chinh Chất) | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 | Đất ở đô thị |
| 184329 | Huyện Mộc Châu | Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ ngã ba Xưởng chế biến thức ăn gia súc - Đến cách Quốc lộ 6 20m | 1.960.000 | 1.176.000 | 882.000 | 588.000 | 392.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 184330 | Huyện Mộc Châu | Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ ngã ba Xưởng chế biến thức ăn gia súc - Đến cách Quốc lộ 6 20m | 2.380.000 | 1.428.000 | 1.071.000 | 714.000 | 476.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 184331 | Huyện Mộc Châu | Phố Tô Vĩnh Diện - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ ngã ba Xưởng chế biến thức ăn gia súc - Đến cách Quốc lộ 6 20m | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 | Đất ở đô thị |
| 184332 | Huyện Mộc Châu | Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ ngã ba tiểu khu Pa Khen (tính từ nhà văn hóa Pa Khen) - Đến giáp đất của xã Tân Lập (Đường Nà Ka) | 546.000 | 329.000 | 245.000 | 161.000 | 112.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 184333 | Huyện Mộc Châu | Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ ngã ba tiểu khu Pa Khen (tính từ nhà văn hóa Pa Khen) - Đến giáp đất của xã Tân Lập (Đường Nà Ka) | 663.000 | 399.500 | 297.500 | 195.500 | 136.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 184334 | Huyện Mộc Châu | Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ ngã ba tiểu khu Pa Khen (tính từ nhà văn hóa Pa Khen) - Đến giáp đất của xã Tân Lập (Đường Nà Ka) | 780.000 | 470.000 | 350.000 | 230.000 | 160.000 | Đất ở đô thị |
| 184335 | Huyện Mộc Châu | Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết thửa đất nhà bà Tích (theo hướng đi tiểu khu Tà Loọng) | 910.000 | 546.000 | 413.000 | 273.000 | 182.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 184336 | Huyện Mộc Châu | Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết thửa đất nhà bà Tích (theo hướng đi tiểu khu Tà Loọng) | 1.105.000 | 663.000 | 501.500 | 331.500 | 221.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 184337 | Huyện Mộc Châu | Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết thửa đất nhà bà Tích (theo hướng đi tiểu khu Tà Loọng) | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 | 260.000 | Đất ở đô thị |
| 184338 | Huyện Mộc Châu | Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết nhà văn hóa tiểu khu Pa Khen (theo hướng đi xã Tân Lập) | 910.000 | 546.000 | 413.000 | 273.000 | 182.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 184339 | Huyện Mộc Châu | Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết nhà văn hóa tiểu khu Pa Khen (theo hướng đi xã Tân Lập) | 1.105.000 | 663.000 | 501.500 | 331.500 | 221.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 184340 | Huyện Mộc Châu | Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 - Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi - Đến hết nhà văn hóa tiểu khu Pa Khen (theo hướng đi xã Tân Lập) | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 390.000 | 260.000 | Đất ở đô thị |
