Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 183281 | Huyện Sốp Cộp | Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình - Đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh | 343.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 183282 | Huyện Sốp Cộp | Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ mét 15,9 - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh | 323.400 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 183283 | Huyện Sốp Cộp | Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ mét 15,9 - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh | 392.700 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 183284 | Huyện Sốp Cộp | Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ mét 15,9 - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh | 462.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 183285 | Huyện Sốp Cộp | Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m - Đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường | 352.800 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 183286 | Huyện Sốp Cộp | Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m - Đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường | 428.400 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 183287 | Huyện Sốp Cộp | Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m - Đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường | 504.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 183288 | Huyện Sốp Cộp | Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ mét 21,5 D78 đường 7 m - Đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh | 406.700 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 183289 | Huyện Sốp Cộp | Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ mét 21,5 D78 đường 7 m - Đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh | 493.850 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 183290 | Huyện Sốp Cộp | Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ mét 21,5 D78 đường 7 m - Đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh | 581.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 183291 | Huyện Sốp Cộp | Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường | 470.400 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 183292 | Huyện Sốp Cộp | Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường | 571.200 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 183293 | Huyện Sốp Cộp | Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp) | Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ - Đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường | 672.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 183294 | Huyện Sốp Cộp | Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp | Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương - Đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp đi Nậm Lạnh hai bên đường | 225.400 | 137.200 | 102.900 | 68.600 | 44.100 | Đất SX-KD đô thị |
| 183295 | Huyện Sốp Cộp | Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp | Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương - Đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp đi Nậm Lạnh hai bên đường | 273.700 | 166.600 | 124.950 | 83.300 | 53.550 | Đất TM-DV đô thị |
| 183296 | Huyện Sốp Cộp | Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp | Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương - Đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp đi Nậm Lạnh hai bên đường | 322.000 | 196.000 | 147.000 | 98.000 | 63.000 | Đất ở đô thị |
| 183297 | Huyện Sốp Cộp | Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp | Từ mét 17,4 hết đất nhà ông Tòng Văn Thành - Đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng, hướng đi Nậm Lạnh (bên phải đường) | 833.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 183298 | Huyện Sốp Cộp | Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp | Từ mét 17,4 hết đất nhà ông Tòng Văn Thành - Đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng, hướng đi Nậm Lạnh (bên phải đường) | 1.011.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 183299 | Huyện Sốp Cộp | Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp | Từ mét 17,4 hết đất nhà ông Tòng Văn Thành - Đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng, hướng đi Nậm Lạnh (bên phải đường) | 1.190.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 183300 | Huyện Sốp Cộp | Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp | Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) - Đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phương, hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh phía bên trái đường | 833.000 | 499.800 | 377.300 | 249.900 | 166.600 | Đất SX-KD đô thị |
