Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 169321 | Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa) | Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 878B vào Đường huyện 29 - | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 169322 | Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa) | Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 878B vào Đường huyện 29 - | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 169323 | Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 30B (đường Lộ Mới) | đường đan ấp 2 ấp Hòa Quới (xã Hòa Tịnh) - Cầu Hộ Tài, ranh huyện Châu Thành | 132.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 169324 | Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 30B (đường Lộ Mới) | đường đan ấp 2 ấp Hòa Quới (xã Hòa Tịnh) - Cầu Hộ Tài, ranh huyện Châu Thành | 176.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 169325 | Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 30B (đường Lộ Mới) | đường đan ấp 2 ấp Hòa Quới (xã Hòa Tịnh) - Cầu Hộ Tài, ranh huyện Châu Thành | 220.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 169326 | Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh) | Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa - Giáp Đường tỉnh 879B | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 169327 | Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh) | Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa - Giáp Đường tỉnh 879B | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 169328 | Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh) | Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa - Giáp Đường tỉnh 879B | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 169329 | Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh) | Đầu Đường tỉnh 879 - Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa | 270.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 169330 | Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh) | Đầu Đường tỉnh 879 - Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 169331 | Huyện Chợ Gạo | Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh) | Đầu Đường tỉnh 879 - Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 169332 | Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 877E (đường huyện 21 và đường Bình Thủy cũ) | Cầu Tư Trinh - Bến phà Bình Phục Nhứt | 480.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 169333 | Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 877E (đường huyện 21 và đường Bình Thủy cũ) | Cầu Tư Trinh - Bến phà Bình Phục Nhứt | 640.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 169334 | Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 877E (đường huyện 21 và đường Bình Thủy cũ) | Cầu Tư Trinh - Bến phà Bình Phục Nhứt | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 169335 | Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 877E (đường huyện 21 và đường Bình Thủy cũ) | Từ mét 150 - Đường tỉnh 877 (xã Bình Ninh, huyện Chợ Gạo) | 330.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 169336 | Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 877E (đường huyện 21 và đường Bình Thủy cũ) | Từ mét 150 - Đường tỉnh 877 (xã Bình Ninh, huyện Chợ Gạo) | 440.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 169337 | Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 877E (đường huyện 21 và đường Bình Thủy cũ) | Từ mét 150 - Đường tỉnh 877 (xã Bình Ninh, huyện Chợ Gạo) | 550.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 169338 | Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 877E (đường huyện 21 và đường Bình Thủy cũ) | Từ mét 150 - Cầu Tư Trinh | 360.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 169339 | Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 877E (đường huyện 21 và đường Bình Thủy cũ) | Từ mét 150 - Cầu Tư Trinh | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 169340 | Huyện Chợ Gạo | Đường tỉnh 877E (đường huyện 21 và đường Bình Thủy cũ) | Từ mét 150 - Cầu Tư Trinh | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
