Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 158001 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 15 - Thị trấn Ninh | Giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 6) - Hết Xí nghiệp Tiền Tiến (cũ) | 400.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 158002 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 15 - Thị trấn Ninh | Giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 6) - Hết Xí nghiệp Tiền Tiến (cũ) | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 158003 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 15 - Thị trấn Ninh | Giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 6) - Hết Xí nghiệp Tiền Tiến (cũ) | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 158004 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 14 - Thị trấn Ninh | Đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) :đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 5) - Ngã tư đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là Ngã tư Khu đông (giáp tuyến 11) | 425.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 158005 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 14 - Thị trấn Ninh | Đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) :đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 5) - Ngã tư đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là Ngã tư Khu đông (giáp tuyến 11) | 510.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 158006 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 14 - Thị trấn Ninh | Đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) :đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 5) - Ngã tư đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là Ngã tư Khu đông (giáp tuyến 11) | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 158007 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 13 - Thị trấn Ninh | Giáp Trạm Xá Khánh Ninh (cũ) hướng đi đê Sông Vạc - Hết đường giáp đê sông Vạc | 400.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 158008 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 13 - Thị trấn Ninh | Giáp Trạm Xá Khánh Ninh (cũ) hướng đi đê Sông Vạc - Hết đường giáp đê sông Vạc | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 158009 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 13 - Thị trấn Ninh | Giáp Trạm Xá Khánh Ninh (cũ) hướng đi đê Sông Vạc - Hết đường giáp đê sông Vạc | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 158010 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 12 - Thị trấn Ninh | Đường Trần Quốc Toản từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) :đường cũ là Giáp đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) - Ngã 3 đường xuống trường THCS Lê Quý Đôn | 425.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 158011 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 12 - Thị trấn Ninh | Đường Trần Quốc Toản từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) :đường cũ là Giáp đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) - Ngã 3 đường xuống trường THCS Lê Quý Đôn | 510.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 158012 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 12 - Thị trấn Ninh | Đường Trần Quốc Toản từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) :đường cũ là Giáp đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) - Ngã 3 đường xuống trường THCS Lê Quý Đôn | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 158013 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 11 - Thị trấn Ninh | Giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi xóm Thượng Đông: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông - Ngã ba đường Hồng Tiến : đường cũ là Hết đường xóm Thượng Đông | 400.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 158014 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 11 - Thị trấn Ninh | Giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi xóm Thượng Đông: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông - Ngã ba đường Hồng Tiến : đường cũ là Hết đường xóm Thượng Đông | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 158015 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 11 - Thị trấn Ninh | Giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi xóm Thượng Đông: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông - Ngã ba đường Hồng Tiến : đường cũ là Hết đường xóm Thượng Đông | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 158016 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 10 - Thị trấn Ninh | Đường Ninh Khánh từ Giáp đường cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ - Ngã ba đường Triệu Việt Vương : đường cũ là Ngã ba đường đi Chùa Tây | 425.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 158017 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 10 - Thị trấn Ninh | Đường Ninh Khánh từ Giáp đường cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ - Ngã ba đường Triệu Việt Vương : đường cũ là Ngã ba đường đi Chùa Tây | 510.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 158018 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 10 - Thị trấn Ninh | Đường Ninh Khánh từ Giáp đường cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ - Ngã ba đường Triệu Việt Vương : đường cũ là Ngã ba đường đi Chùa Tây | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 158019 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 9 - Thị trấn Ninh | Đường Vườn Chay từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm XKhẩu) đường cũ là : Giáp đường 10 (Dưới trạm X Khẩu) - Ngã ba hết đất ông Vũ: đường cũ là :Giáp địa phận Khánh hải | 500.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 158020 | Huyện Yên Khánh | KV2: Đường Nội thị - Đoạn 9 - Thị trấn Ninh | Đường Vườn Chay từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm XKhẩu) đường cũ là : Giáp đường 10 (Dưới trạm X Khẩu) - Ngã ba hết đất ông Vũ: đường cũ là :Giáp địa phận Khánh hải | 600.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
