Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 156121 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 | Đoạn giáp Trường tiểu học Bảo An I - đường sắt | 4.320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 156122 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 | Đoạn giáp Trường tiểu học Bảo An I - đường sắt | 5.400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 156123 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 | Đoạn giáp Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số 594 | 3.240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 156124 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 | Đoạn giáp Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số 594 | 4.000.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 156125 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 | Đoạn giáp Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số 594 | 5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 156126 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 | Từ giáp ngã năm Phủ Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng Tắc | 3.240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 156127 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 | Từ giáp ngã năm Phủ Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng Tắc | 4.800.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 156128 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 | Từ giáp ngã năm Phủ Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng Tắc | 6.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 156129 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 | Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà | 3.000.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 156130 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 | Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà | 5.760.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 156131 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường 21 tháng 8 | Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà | 7.200.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 156132 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường Lê Hồng Phong | Đoạn từ nhà số 17A - hết đường | 3.360.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 156133 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường Lê Hồng Phong | Đoạn từ nhà số 17A - hết đường | 7.200.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 156134 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường Lê Hồng Phong | Đoạn từ nhà số 17A - hết đường | 9.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 156135 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường Lê Hồng Phong | Từ nhà số 1 - nhà số 17 | 3.000.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 156136 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường Lê Hồng Phong | Từ nhà số 1 - nhà số 17 | 8.560.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 156137 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường Lê Hồng Phong | Từ nhà số 1 - nhà số 17 | 10.700.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 156138 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường Trần Phú | Đường Trần Phú - | 3.000.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 156139 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường Trần Phú | Đường Trần Phú - | 5.760.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 156140 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | Đường Trần Phú | Đường Trần Phú - | 7.200.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
