Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 91601 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) | Từ giáp số nhà 152 - Đến hết số nhà 188 - (P, Trung Tâm) và từ số nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An) | 10.800.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 91602 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) | Từ giáp số nhà 152 - Đến hết số nhà 188 - (P, Trung Tâm) và từ số nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An) | 14.400.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 91603 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) | Từ giáp số nhà 152 - Đến hết số nhà 188 - (P, Trung Tâm) và từ số nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An) | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | Đất ở đô thị |
| 91604 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) | Từ giáp số nhà 140 - Đến hết số nhà 152 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường) | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 91605 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) | Từ giáp số nhà 140 - Đến hết số nhà 152 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường) | 12.800.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 91606 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) | Từ giáp số nhà 140 - Đến hết số nhà 152 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường) | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | Đất ở đô thị |
| 91607 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) | Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 - Đến hết số nhà 140 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường) | 10.200.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 91608 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) | Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 - Đến hết số nhà 140 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường) | 13.600.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 91609 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) | Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 - Đến hết số nhà 140 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường) | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | Đất ở đô thị |
| 91610 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) | Từ giáp số nhà 96 - Đến hết trụ sở UBND phường cầu Thia số nhà 120 | 7.800.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 91611 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) | Từ giáp số nhà 96 - Đến hết trụ sở UBND phường cầu Thia số nhà 120 | 10.400.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 91612 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) | Từ giáp số nhà 96 - Đến hết trụ sở UBND phường cầu Thia số nhà 120 | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | Đất ở đô thị |
| 91613 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) | Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 96 (phường Cầu Thia) | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 91614 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) | Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 96 (phường Cầu Thia) | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 91615 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) | Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 96 (phường Cầu Thia) | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 | Đất ở đô thị |
| 91616 | Thành phố Yên Bái | Các đường liên thôn khác còn lại - Xã Văn Phú | Các đường liên thôn khác còn lại - | 300.000 | 120.000 | 90.000 | 90.000 | 90.000 | Đất SX-KD nông thôn |
| 91617 | Thành phố Yên Bái | Các đường liên thôn khác còn lại - Xã Văn Phú | Các đường liên thôn khác còn lại - | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 91618 | Thành phố Yên Bái | Các đường liên thôn khác còn lại - Xã Văn Phú | Các đường liên thôn khác còn lại - | 500.000 | 200.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | Đất ở nông thôn |
| 91619 | Thành phố Yên Bái | Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh - Xã Văn Phú | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bình Sơn đi ao Chùa - đường bê tông - | 300.000 | 120.000 | 90.000 | 90.000 | 90.000 | Đất SX-KD nông thôn |
| 91620 | Thành phố Yên Bái | Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh - Xã Văn Phú | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bình Sơn đi ao Chùa - đường bê tông - | 400.000 | 160.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 | Đất TM-DV nông thôn |
