Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 91561 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) | Từ giáp số nhà 149 - Đến hết số nhà 198 (cả 2 bên đường) | 24.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | Đất ở đô thị |
| 91562 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) | Từ giáp số nhà 122 - Đến hết số nhà 149 (cả 2 bên đường) | 8.100.000 | 3.240.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 810.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 91563 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) | Từ giáp số nhà 122 - Đến hết số nhà 149 (cả 2 bên đường) | 10.800.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 91564 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) | Từ giáp số nhà 122 - Đến hết số nhà 149 (cả 2 bên đường) | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | Đất ở đô thị |
| 91565 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) | Từ giáp số nhà 81 - Đến hết số nhà 122 (cả 2 bên đường) | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 91566 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) | Từ giáp số nhà 81 - Đến hết số nhà 122 (cả 2 bên đường) | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 91567 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) | Từ giáp số nhà 81 - Đến hết số nhà 122 (cả 2 bên đường) | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 | Đất ở đô thị |
| 91568 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) | Từ giáp số nhà 21 - Đến hết số nhà 81 (cả 2 bên đường) | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 91569 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) | Từ giáp số nhà 21 - Đến hết số nhà 81 (cả 2 bên đường) | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 91570 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) | Từ giáp số nhà 21 - Đến hết số nhà 81 (cả 2 bên đường) | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 | Đất ở đô thị |
| 91571 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) | Từ số nhà 01 và số nhà 02 - Đến hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường) | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 91572 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) | Từ số nhà 01 và số nhà 02 - Đến hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường) | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 91573 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải) | Từ số nhà 01 và số nhà 02 - Đến hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường) | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | Đất ở đô thị |
| 91574 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải) | Từ số nhà 61 - Đến hết số nhà 93 (Phường Pú Trạng) và từ số nhà 48 Đến hết số nhà 58 (phường Trung Tâm) | 6.300.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 91575 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải) | Từ số nhà 61 - Đến hết số nhà 93 (Phường Pú Trạng) và từ số nhà 48 Đến hết số nhà 58 (phường Trung Tâm) | 8.400.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 91576 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải) | Từ số nhà 61 - Đến hết số nhà 93 (Phường Pú Trạng) và từ số nhà 48 Đến hết số nhà 58 (phường Trung Tâm) | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | Đất ở đô thị |
| 91577 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải) | Từ số nhà 19 - Đến hết số nhà 59 (phường Pú Trạng) và đoạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 Đến hết số nhà 46 (phường Trung Tâm) | 8.400.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 91578 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải) | Từ số nhà 19 - Đến hết số nhà 59 (phường Pú Trạng) và đoạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 Đến hết số nhà 46 (phường Trung Tâm) | 11.200.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 91579 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải) | Từ số nhà 19 - Đến hết số nhà 59 (phường Pú Trạng) và đoạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 Đến hết số nhà 46 (phường Trung Tâm) | 14.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | Đất ở đô thị |
| 91580 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã) | Đoạn tiếp theo từ Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - Đến hết sân vận động cũ và hết Nhà thi đấu | 11.400.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 | Đất SX-KD đô thị |
