Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 90881 | Thị xã Nghĩa Lộ | Ngõ 6 đường An Hòa - Phường Tân An | Từ giáp số nhà 21 - Đến hết số nhà 27 | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 90882 | Thị xã Nghĩa Lộ | Ngõ 6 đường An Hòa - Phường Tân An | Từ giáp số nhà 21 - Đến hết số nhà 27 | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 90883 | Thị xã Nghĩa Lộ | Ngõ 6 đường An Hòa - Phường Tân An | Từ giáp số nhà 21 - Đến hết số nhà 27 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 90884 | Thị xã Nghĩa Lộ | Ngõ 6 đường An Hòa - Phường Tân An | Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 21 | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 90885 | Thị xã Nghĩa Lộ | Ngõ 6 đường An Hòa - Phường Tân An | Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 21 | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 90886 | Thị xã Nghĩa Lộ | Ngõ 6 đường An Hòa - Phường Tân An | Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 21 | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 | Đất ở đô thị |
| 90887 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân An | Từ số nhà 93 - Đến hết số nha 115 (Đoạn đường rẽ vào kho Hợp tác xã An Hoà bên Ta luy âm) | 720.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 90888 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân An | Từ số nhà 93 - Đến hết số nha 115 (Đoạn đường rẽ vào kho Hợp tác xã An Hoà bên Ta luy âm) | 960.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 90889 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân An | Từ số nhà 93 - Đến hết số nha 115 (Đoạn đường rẽ vào kho Hợp tác xã An Hoà bên Ta luy âm) | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 | Đất ở đô thị |
| 90890 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân An | Từ số nhà 76 - Đến hết ranh giới Trạm y tế (Ta luy dương) từ số nhà 98 (Đoạn tiếp theo Đến kho Hợp tác xã An Hòa bên Ta luy dương) | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 90891 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân An | Từ số nhà 76 - Đến hết ranh giới Trạm y tế (Ta luy dương) từ số nhà 98 (Đoạn tiếp theo Đến kho Hợp tác xã An Hòa bên Ta luy dương) | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 90892 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân An | Từ số nhà 76 - Đến hết ranh giới Trạm y tế (Ta luy dương) từ số nhà 98 (Đoạn tiếp theo Đến kho Hợp tác xã An Hòa bên Ta luy dương) | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 90893 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân An | Từ số nhà 16 - Đến hết số nhà 72 và từ số nhà 33 Đến hết số nhà 91 (Cả hai bên đường) | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 90894 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân An | Từ số nhà 16 - Đến hết số nhà 72 và từ số nhà 33 Đến hết số nhà 91 (Cả hai bên đường) | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 90895 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân An | Từ số nhà 16 - Đến hết số nhà 72 và từ số nhà 33 Đến hết số nhà 91 (Cả hai bên đường) | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 90896 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân An | Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 31 (Ta Iuy âm) | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 90897 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân An | Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 31 (Ta Iuy âm) | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 90898 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân An | Từ số nhà 01 - Đến hết số nhà 31 (Ta Iuy âm) | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | Đất ở đô thị |
| 90899 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân An | Từ ranh giới UBND thị xã Nghĩa Lộ số nhà 02 - Đến hết số nhà 14 (Ta luy dương) | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 | 270.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 90900 | Thị xã Nghĩa Lộ | Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa) - Phường Tân An | Từ ranh giới UBND thị xã Nghĩa Lộ số nhà 02 - Đến hết số nhà 14 (Ta luy dương) | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 | Đất TM-DV đô thị |
