Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 90221 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến cột mốc Km 193 | 2.610.000 | 783.000 | 522.000 | 261.000 | 208.800 | Đất SX-KD đô thị |
| 90222 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến cột mốc Km 193 | 3.480.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 | 278.400 | Đất TM-DV đô thị |
| 90223 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến cột mốc Km 193 | 4.350.000 | 1.305.000 | 870.000 | 435.000 | 348.000 | Đất ở đô thị |
| 90224 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến cầu Nhì | 1.926.000 | 577.800 | 385.200 | 192.600 | 1.540.800 | Đất SX-KD đô thị |
| 90225 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến cầu Nhì | 2.568.000 | 770.400 | 513.600 | 256.800 | 2.054.400 | Đất TM-DV đô thị |
| 90226 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến cầu Nhì | 3.210.000 | 963.000 | 642.000 | 321.000 | 2.568.000 | Đất ở đô thị |
| 90227 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến đường rẽ đi Thác Hoa | 2.190.000 | 657.000 | 438.000 | 219.000 | 175.200 | Đất SX-KD đô thị |
| 90228 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến đường rẽ đi Thác Hoa | 2.920.000 | 876.000 | 584.000 | 292.000 | 233.600 | Đất TM-DV đô thị |
| 90229 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến đường rẽ đi Thác Hoa | 3.650.000 | 1.095.000 | 730.000 | 365.000 | 292.000 | Đất ở đô thị |
| 90230 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Quang Liễu | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | 144.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 90231 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Quang Liễu | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 90232 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Quang Liễu | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | Đất ở đô thị |
| 90233 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến đường rẽ Suối Giàng | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | 96.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 90234 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến đường rẽ Suối Giàng | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 90235 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến đường rẽ Suối Giàng | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | Đất ở đô thị |
| 90236 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất ông Thập | 780.000 | 234.000 | 156.000 | 90.000 | 90.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 90237 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất ông Thập | 1.040.000 | 312.000 | 208.000 | 120.000 | 120.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 90238 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất ông Thập | 1.300.000 | 390.000 | 260.000 | 150.000 | 150.000 | Đất ở đô thị |
| 90239 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Cải | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 | 90.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 90240 | Huyện Văn Chấn | Trục đường QL32 - Thị trấn Sơn Thịnh | Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Cải | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | 120.000 | Đất TM-DV đô thị |
