Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 7121 | Huyện Vị Thủy | Đường tỉnh 931B | Kênh 14,500 - Kênh 14,000 | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 | 310.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 7122 | Huyện Vị Thủy | Đường tỉnh 931B | Ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông - Kênh 14,500 | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 7123 | Huyện Vị Thủy | Đường tỉnh 931B | Ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông - Kênh 14,500 | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 7124 | Huyện Vị Thủy | Đường tỉnh 931B | Ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông - Kênh 14,500 | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 7125 | Huyện Vị Thủy | Đường tỉnh 931B | Ranh Trụ sở UBND xã Vị Đông - Hết Nhà Văn hóa xã Vị Đông | 930.000 | 558.000 | 372.000 | 186.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 7126 | Huyện Vị Thủy | Đường tỉnh 931B | Ranh Trụ sở UBND xã Vị Đông - Hết Nhà Văn hóa xã Vị Đông | 1.240.000 | 744.000 | 496.000 | 248.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 7127 | Huyện Vị Thủy | Đường tỉnh 931B | Ranh Trụ sở UBND xã Vị Đông - Hết Nhà Văn hóa xã Vị Đông | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 | 310.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 7128 | Huyện Vị Thủy | Đường tỉnh 931B | Cầu Ba Liên - Hết Trụ sở UBND xã Vị Đông | 870.000 | 522.000 | 348.000 | 174.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 7129 | Huyện Vị Thủy | Đường tỉnh 931B | Cầu Ba Liên - Hết Trụ sở UBND xã Vị Đông | 1.160.000 | 696.000 | 464.000 | 232.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 7130 | Huyện Vị Thủy | Đường tỉnh 931B | Cầu Ba Liên - Hết Trụ sở UBND xã Vị Đông | 1.450.000 | 870.000 | 580.000 | 290.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 7131 | Huyện Vị Thủy | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh) | Quốc lộ 61C - Ranh Thành phố Vị Thanh (Đường 1 Tháng 5 nối dài) | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 120.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 7132 | Huyện Vị Thủy | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh) | Quốc lộ 61C - Ranh Thành phố Vị Thanh (Đường 1 Tháng 5 nối dài) | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 160.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 7133 | Huyện Vị Thủy | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh) | Quốc lộ 61C - Ranh Thành phố Vị Thanh (Đường 1 Tháng 5 nối dài) | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 7134 | Huyện Vị Thủy | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh) | Ranh thị trấn Nàng Mau - Quốc lộ 61C | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 7135 | Huyện Vị Thủy | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh) | Ranh thị trấn Nàng Mau - Quốc lộ 61C | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 7136 | Huyện Vị Thủy | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh) | Ranh thị trấn Nàng Mau - Quốc lộ 61C | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 7137 | Huyện Vị Thủy | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thị xã Long Mỹ) | Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ | 576.000 | 346.000 | 230.000 | 120.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 7138 | Huyện Vị Thủy | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thị xã Long Mỹ) | Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ | 768.000 | 461.000 | 307.000 | 160.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 7139 | Huyện Vị Thủy | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thị xã Long Mỹ) | Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 200.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 7140 | Huyện Vị Thủy | Tuyến Mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 | Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 | 816.000 | 490.000 | 326.000 | 163.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
