Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 520181 | Huyện Văn Quan | Đường Quốc lộ 279: đoạn 4 - Xã Yên Phúc | Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam (Km170+700) - Cầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km169+500) | 350.000 | 210.000 | 140.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 520182 | Huyện Văn Quan | Đường Quốc lộ 279: đoạn 3 - Xã Yên Phúc | Km172 - Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam (Km170+700) | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 520183 | Huyện Văn Quan | Đường Quốc lộ 279: đoạn 3 - Xã Yên Phúc | Km172 - Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam (Km170+700) | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 520184 | Huyện Văn Quan | Đường Quốc lộ 279: đoạn 3 - Xã Yên Phúc | Km172 - Đường rẽ vào Điểm trường Tiểu học thôn Nam (Km170+700) | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 520185 | Huyện Văn Quan | Đường Quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Yên Phúc | Cống Nà Mèo - Km 172 | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 520186 | Huyện Văn Quan | Đường Quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Yên Phúc | Cống Nà Mèo - Km 172 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 520187 | Huyện Văn Quan | Đường Quốc lộ 279: đoạn 2 - Xã Yên Phúc | Cống Nà Mèo - Km 172 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 520188 | Huyện Văn Quan | ĐH,59B - Xã Yên Phúc | Ngã 3 Quốc lộ 279 (bưu điện xã Yên Phúc) - Cổng Kéo Đẩy | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 196.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 520189 | Huyện Văn Quan | ĐH,59B - Xã Yên Phúc | Ngã 3 Quốc lộ 279 (bưu điện xã Yên Phúc) - Cổng Kéo Đẩy | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 520190 | Huyện Văn Quan | ĐH,59B - Xã Yên Phúc | Ngã 3 Quốc lộ 279 (bưu điện xã Yên Phúc) - Cổng Kéo Đẩy | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 520191 | Huyện Văn Quan | Đường nhánh quốc lộ 279 - Xã Yên Phúc | Đường rẽ vào UBND xã Yên Phúc - Chợ Bãi | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 520192 | Huyện Văn Quan | Đường nhánh quốc lộ 279 - Xã Yên Phúc | Đường rẽ vào UBND xã Yên Phúc - Chợ Bãi | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 520193 | Huyện Văn Quan | Đường nhánh quốc lộ 279 - Xã Yên Phúc | Đường rẽ vào UBND xã Yên Phúc - Chợ Bãi | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 520194 | Huyện Văn Quan | Đường Quốc lộ 279: đoạn 1 - Xã Yên Phúc | Đầu cầu Pá Danh - Cống Nà Mèo | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 520195 | Huyện Văn Quan | Đường Quốc lộ 279: đoạn 1 - Xã Yên Phúc | Đầu cầu Pá Danh - Cống Nà Mèo | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 520196 | Huyện Văn Quan | Đường Quốc lộ 279: đoạn 1 - Xã Yên Phúc | Đầu cầu Pá Danh - Cống Nà Mèo | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 520197 | Huyện Văn Quan | Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 2 | Trên bể nước cống qua đường +50m) - Hết phố Tân An | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 210.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 520198 | Huyện Văn Quan | Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 2 | Trên bể nước cống qua đường +50m) - Hết phố Tân An | 525.000 | 315.000 | 240.000 | 240.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 520199 | Huyện Văn Quan | Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 2 | Trên bể nước cống qua đường +50m) - Hết phố Tân An | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 300.000 | - | Đất ở đô thị |
| 520200 | Huyện Văn Quan | Đường Lùng Cà đoạn 2 | Nhà máy nước thị trấn Văn Quan - Hết phố Đức Thịnh | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 210.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
