Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 515421 | Thành phố Nam Định | Mức 3 (gồm 33 lô còn lại) - Cụm công nghiệp An Xá | Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D1 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 11, 12, 13, 14, 48 | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 515422 | Thành phố Nam Định | Mức 3 (gồm 33 lô còn lại) - Cụm công nghiệp An Xá | Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D1 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 11, 12, 13, 14, 48 | - | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 515423 | Thành phố Nam Định | Mức 3 (gồm 33 lô còn lại) - Cụm công nghiệp An Xá | Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D1 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 11, 12, 13, 14, 48 | - | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 515424 | Thành phố Nam Định | Mức 3 (gồm 33 lô còn lại) - Cụm công nghiệp An Xá | Các lô: 11, 12, 13, 14, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 60, 61-1, 63, 68, 69, 72, 73, 75, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90 | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 515425 | Thành phố Nam Định | Mức 3 (gồm 33 lô còn lại) - Cụm công nghiệp An Xá | Các lô: 11, 12, 13, 14, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 60, 61-1, 63, 68, 69, 72, 73, 75, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90 | - | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 515426 | Thành phố Nam Định | Mức 3 (gồm 33 lô còn lại) - Cụm công nghiệp An Xá | Các lô: 11, 12, 13, 14, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 60, 61-1, 63, 68, 69, 72, 73, 75, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90 | - | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 515427 | Thành phố Nam Định | Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) - Cụm công nghiệp An Xá - Thành phố Nam Định | Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 37, 38, 39, 40, 70 | 1.600.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 515428 | Thành phố Nam Định | Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) - Cụm công nghiệp An Xá - Thành phố Nam Định | Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 37, 38, 39, 40, 70 | - | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 515429 | Thành phố Nam Định | Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) - Cụm công nghiệp An Xá - Thành phố Nam Định | Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 37, 38, 39, 40, 70 | - | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 515430 | Thành phố Nam Định | Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) - Cụm công nghiệp An Xá - Thành phố Nam Định | Lô 51, 55, 56, 58, 59, 61, 62, 64, 66, 67, 70, 71, 74, 76, 91B (15 lô) | 1.600.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 515431 | Thành phố Nam Định | Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) - Cụm công nghiệp An Xá - Thành phố Nam Định | Lô 51, 55, 56, 58, 59, 61, 62, 64, 66, 67, 70, 71, 74, 76, 91B (15 lô) | - | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 515432 | Thành phố Nam Định | Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) - Cụm công nghiệp An Xá - Thành phố Nam Định | Lô 51, 55, 56, 58, 59, 61, 62, 64, 66, 67, 70, 71, 74, 76, 91B (15 lô) | - | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 515433 | Thành phố Nam Định | Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) - Cụm công nghiệp An Xá - Thành phố Nam Định | Từ lô số 15 - Đến lô số 42 (28 lô) | 1.600.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 515434 | Thành phố Nam Định | Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) - Cụm công nghiệp An Xá - Thành phố Nam Định | Từ lô số 15 - Đến lô số 42 (28 lô) | - | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 515435 | Thành phố Nam Định | Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) - Cụm công nghiệp An Xá - Thành phố Nam Định | Từ lô số 15 - Đến lô số 42 (28 lô) | - | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 515436 | Thành phố Nam Định | Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) - Cụm công nghiệp An Xá - Thành phố Nam Định | Lô số 1, 2A, 2B, 3, 4, 5, 6, 7 (08 lô) | 1.600.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 515437 | Thành phố Nam Định | Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) - Cụm công nghiệp An Xá - Thành phố Nam Định | Lô số 1, 2A, 2B, 3, 4, 5, 6, 7 (08 lô) | - | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 515438 | Thành phố Nam Định | Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) - Cụm công nghiệp An Xá - Thành phố Nam Định | Lô số 1, 2A, 2B, 3, 4, 5, 6, 7 (08 lô) | - | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 515439 | Thành phố Nam Định | Mức 1 (gồm 8 lô tiếp giáp Quốc lộ 10) - Cụm công nghiệp An Xá | Gồm các lô: 8, 9, 10, 43, 44, 45, 46, 47 | 2.000.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 515440 | Thành phố Nam Định | Mức 1 (gồm 8 lô tiếp giáp Quốc lộ 10) - Cụm công nghiệp An Xá | Gồm các lô: 8, 9, 10, 43, 44, 45, 46, 47 | - | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
