Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 513101 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21 Xã Nam Thanh | Đoạn từ cầu thôn Nội đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp Huyện Trực Ninh) | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | - | - | Đất ở |
| 513102 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21 Xã Nam Thanh | Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) đến cầu Thôn Nội | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - | - | Đất SX-KD |
| 513103 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21 Xã Nam Thanh | Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) đến cầu Thôn Nội | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 513104 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21 Xã Nam Thanh | Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) đến cầu Thôn Nội | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - | - | Đất ở |
| 513105 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21 Xã Nam Thanh | Đoạn từ giáp đất Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) | 3.850.000 | 1.925.000 | 962.500 | - | - | Đất SX-KD |
| 513106 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21 Xã Nam Thanh | Đoạn từ giáp đất Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 513107 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21 Xã Nam Thanh | Đoạn từ giáp đất Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - | - | Đất ở |
| 513108 | Huyện Nam Trực | Các khu dân cư còn lại Xã Nam Thịnh | Khu vực 3: Các thôn còn lại | 330.000 | 275.000 | 247.500 | - | - | Đất SX-KD |
| 513109 | Huyện Nam Trực | Các khu dân cư còn lại Xã Nam Thịnh | Khu vực 3: Các thôn còn lại | 360.000 | 300.000 | 270.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 513110 | Huyện Nam Trực | Các khu dân cư còn lại Xã Nam Thịnh | Khu vực 3: Các thôn còn lại | 600.000 | 500.000 | 450.000 | - | - | Đất ở |
| 513111 | Huyện Nam Trực | Các khu dân cư còn lại Xã Nam Thịnh | Khu vực 2: Hồng Đoàn, Hồng Cát, Hồng Long 1, Hồng Long 2, Hồng An, Ân Thái, Phú Thịnh, Trung Thịnh, Đông Bình, Tây Bình | 385.000 | 275.000 | 247.500 | - | - | Đất SX-KD |
| 513112 | Huyện Nam Trực | Các khu dân cư còn lại Xã Nam Thịnh | Khu vực 2: Hồng Đoàn, Hồng Cát, Hồng Long 1, Hồng Long 2, Hồng An, Ân Thái, Phú Thịnh, Trung Thịnh, Đông Bình, Tây Bình | 420.000 | 300.000 | 270.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 513113 | Huyện Nam Trực | Các khu dân cư còn lại Xã Nam Thịnh | Khu vực 2: Hồng Đoàn, Hồng Cát, Hồng Long 1, Hồng Long 2, Hồng An, Ân Thái, Phú Thịnh, Trung Thịnh, Đông Bình, Tây Bình | 700.000 | 500.000 | 450.000 | - | - | Đất ở |
| 513114 | Huyện Nam Trực | Các khu dân cư còn lại Xã Nam Thịnh | Khu vực 1: Xóm Đông Thành, Tiền Làng, Phúc Đức, Đoài Bàng, Hồng Tiến, Hồng Phong | 440.000 | 275.000 | 247.500 | - | - | Đất SX-KD |
| 513115 | Huyện Nam Trực | Các khu dân cư còn lại Xã Nam Thịnh | Khu vực 1: Xóm Đông Thành, Tiền Làng, Phúc Đức, Đoài Bàng, Hồng Tiến, Hồng Phong | 480.000 | 300.000 | 270.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 513116 | Huyện Nam Trực | Các khu dân cư còn lại Xã Nam Thịnh | Khu vực 1: Xóm Đông Thành, Tiền Làng, Phúc Đức, Đoài Bàng, Hồng Tiến, Hồng Phong | 800.000 | 500.000 | 450.000 | - | - | Đất ở |
| 513117 | Huyện Nam Trực | Đường liên xóm Xã Nam Thịnh | Đoạn từ xóm Hồng Thượng đến xóm Hồng Đoàn | 660.000 | 385.000 | 247.500 | - | - | Đất SX-KD |
| 513118 | Huyện Nam Trực | Đường liên xóm Xã Nam Thịnh | Đoạn từ xóm Hồng Thượng đến xóm Hồng Đoàn | 720.000 | 420.000 | 270.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 513119 | Huyện Nam Trực | Đường liên xóm Xã Nam Thịnh | Đoạn từ xóm Hồng Thượng đến xóm Hồng Đoàn | 1.200.000 | 700.000 | 450.000 | - | - | Đất ở |
| 513120 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã Xã Nam Thịnh | Đoạn từ ngã tư chợ Yên đến giáp đường Liên Tỉnh | 825.000 | 440.000 | 247.500 | - | - | Đất SX-KD |
