Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 512841 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) Xã Nam Hoa | Từ ngã ba Ngọc Giang đến thôn cổ Chử xã Bình Minh | 1.925.000 | 962.500 | 495.000 | - | - | Đất SX-KD |
| 512842 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) Xã Nam Hoa | Từ ngã ba Ngọc Giang đến thôn cổ Chử xã Bình Minh | 2.100.000 | 1.050.000 | 540.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 512843 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) Xã Nam Hoa | Từ ngã ba Ngọc Giang đến thôn cổ Chử xã Bình Minh | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 | - | - | Đất ở |
| 512844 | Huyện Nam Trực | Các khu dân cư còn lại Xã Nam Thái | Khu vực 3: Các thôn còn lại | 330.000 | 275.000 | 247.500 | - | - | Đất SX-KD |
| 512845 | Huyện Nam Trực | Các khu dân cư còn lại Xã Nam Thái | Khu vực 3: Các thôn còn lại | 360.000 | 300.000 | 270.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 512846 | Huyện Nam Trực | Các khu dân cư còn lại Xã Nam Thái | Khu vực 3: Các thôn còn lại | 600.000 | 500.000 | 450.000 | - | - | Đất ở |
| 512847 | Huyện Nam Trực | Các khu dân cư còn lại Xã Nam Thái | Khu vực 2: Thôn Trung Thái, Trung Nghĩa, Hải Hạ, Trại Hạ, Hải Thượng, Tiền Vinh, Nam Trang, Khánh Thượng, Phú Hào | 385.000 | 275.000 | 247.500 | - | - | Đất SX-KD |
| 512848 | Huyện Nam Trực | Các khu dân cư còn lại Xã Nam Thái | Khu vực 2: Thôn Trung Thái, Trung Nghĩa, Hải Hạ, Trại Hạ, Hải Thượng, Tiền Vinh, Nam Trang, Khánh Thượng, Phú Hào | 420.000 | 300.000 | 270.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 512849 | Huyện Nam Trực | Các khu dân cư còn lại Xã Nam Thái | Khu vực 2: Thôn Trung Thái, Trung Nghĩa, Hải Hạ, Trại Hạ, Hải Thượng, Tiền Vinh, Nam Trang, Khánh Thượng, Phú Hào | 700.000 | 500.000 | 450.000 | - | - | Đất ở |
| 512850 | Huyện Nam Trực | Các khu dân cư còn lại Xã Nam Thái | Khu vực 1: Thôn Thạch Bi, thôn Phố Thụ, thôn Chính Trang, thôn Vĩnh Thọ | 440.000 | 275.000 | 247.500 | - | - | Đất SX-KD |
| 512851 | Huyện Nam Trực | Các khu dân cư còn lại Xã Nam Thái | Khu vực 1: Thôn Thạch Bi, thôn Phố Thụ, thôn Chính Trang, thôn Vĩnh Thọ | 480.000 | 300.000 | 270.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 512852 | Huyện Nam Trực | Các khu dân cư còn lại Xã Nam Thái | Khu vực 1: Thôn Thạch Bi, thôn Phố Thụ, thôn Chính Trang, thôn Vĩnh Thọ | 800.000 | 500.000 | 450.000 | - | - | Đất ở |
| 512853 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã Xã Nam Thái | Đoạn từ trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Tiến (chợ Nam Trực) | 825.000 | 440.000 | 247.500 | - | - | Đất SX-KD |
| 512854 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã Xã Nam Thái | Đoạn từ trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Tiến (chợ Nam Trực) | 900.000 | 480.000 | 270.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 512855 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã Xã Nam Thái | Đoạn từ trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Tiến (chợ Nam Trực) | 1.500.000 | 800.000 | 450.000 | - | - | Đất ở |
| 512856 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã Xã Nam Thái | Đoạn từ cầu Khánh Thượng đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh) | 660.000 | 385.000 | 247.500 | - | - | Đất SX-KD |
| 512857 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã Xã Nam Thái | Đoạn từ cầu Khánh Thượng đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh) | 720.000 | 420.000 | 270.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 512858 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã Xã Nam Thái | Đoạn từ cầu Khánh Thượng đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh) | 1.200.000 | 700.000 | 450.000 | - | - | Đất ở |
| 512859 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã Xã Nam Thái | Đoạn từ UBND xã đến Xuân Dương | 825.000 | 440.000 | 247.500 | - | - | Đất SX-KD |
| 512860 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã Xã Nam Thái | Đoạn từ UBND xã đến Xuân Dương | 900.000 | 480.000 | 270.000 | - | - | Đất TM-DV |
