Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 470601 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Vòng xoay Đông Tây (Thửa 40 tờ 45 Phú Khương) - Vòng xoay Phú Khương (Thửa 448 tờ 30 Phú Khương) | 24.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 470602 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Vòng xoay Đông Tây (Thửa 188 tờ 45 Phú Khương) - Vòng xoay Phú Khương (Thửa 68 tờ 30 Phú Khương) | 14.400.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 470603 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Vòng xoay Đông Tây (Thửa 188 tờ 45 Phú Khương) - Vòng xoay Phú Khương (Thửa 68 tờ 30 Phú Khương) | 19.200.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 470604 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Vòng xoay Đông Tây (Thửa 188 tờ 45 Phú Khương) - Vòng xoay Phú Khương (Thửa 68 tờ 30 Phú Khương) | 24.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 470605 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Cổng chào thành phố (Thửa 31 tờ 58 Phú Khương) - Vòng xoay Đông Tây (Thửa 44 tờ 45 Phú Khương) | 16.560.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 470606 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Cổng chào thành phố (Thửa 31 tờ 58 Phú Khương) - Vòng xoay Đông Tây (Thửa 44 tờ 45 Phú Khương) | 22.080.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 470607 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Cổng chào thành phố (Thửa 31 tờ 58 Phú Khương) - Vòng xoay Đông Tây (Thửa 44 tờ 45 Phú Khương) | 27.600.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 470608 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Cổng chào thành phố (Thửa 50 tờ 58 Phú Khương) - Vòng xoay Đông Tây (Thửa 181 tờ 45 Phú Khương) | 16.560.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 470609 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Cổng chào thành phố (Thửa 50 tờ 58 Phú Khương) - Vòng xoay Đông Tây (Thửa 181 tờ 45 Phú Khương) | 22.080.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 470610 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Cổng chào thành phố (Thửa 50 tờ 58 Phú Khương) - Vòng xoay Đông Tây (Thửa 181 tờ 45 Phú Khương) | 27.600.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 470611 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Vòng xoay An Hội (Thửa 1 tờ 5 Phường 2 (nay là phường An Hội)) - Công viên Đồng Khởi (Thửa 2 tờ 8 Phường 4) | 12.240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 470612 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Vòng xoay An Hội (Thửa 1 tờ 5 Phường 2 (nay là phường An Hội)) - Công viên Đồng Khởi (Thửa 2 tờ 8 Phường 4) | 16.320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 470613 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Vòng xoay An Hội (Thửa 1 tờ 5 Phường 2 (nay là phường An Hội)) - Công viên Đồng Khởi (Thửa 2 tờ 8 Phường 4) | 20.400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 470614 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Vòng xoay An Hội (Thửa 4 tờ 9 Phường 3 (nay là phường An Hội)) - Công viên Đồng Khởi (Thửa 31 tờ 3 Phường 3 (nay là phường An Hội)) | 12.240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 470615 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Vòng xoay An Hội (Thửa 4 tờ 9 Phường 3 (nay là phường An Hội)) - Công viên Đồng Khởi (Thửa 31 tờ 3 Phường 3 (nay là phường An Hội)) | 16.320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 470616 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Vòng xoay An Hội (Thửa 4 tờ 9 Phường 3 (nay là phường An Hội)) - Công viên Đồng Khởi (Thửa 31 tờ 3 Phường 3 (nay là phường An Hội)) | 20.400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 470617 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Cầu Bến Tre (Hùng Vương) - Vòng xoay An Hội (Thửa 11 tờ 9 Phường 3 (nay là phường An Hội)) | 13.680.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 470618 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Cầu Bến Tre (Hùng Vương) - Vòng xoay An Hội (Thửa 11 tờ 9 Phường 3 (nay là phường An Hội)) | 18.240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 470619 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Cầu Bến Tre (Hùng Vương) - Vòng xoay An Hội (Thửa 11 tờ 9 Phường 3 (nay là phường An Hội)) | 22.800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 470620 | Thành phố Bến Tre | Đồng Khởi | Cầu Bến Tre (Hùng Vương) - Vòng xoay An Hội (Thửa 6 tờ 5 Phường 2 (nay là phường An Hội)) | 13.680.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
