Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 465861 | Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH19 (ĐH MC 38) | Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 15 Tân Bình | 432.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 465862 | Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH19 (ĐH MC 38) | Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 15 Tân Bình | 576.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 465863 | Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH19 (ĐH MC 38) | Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân - Thửa 01 tờ 15 Tân Bình | 720.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 465864 | Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH19 (ĐH MC 38) | Cầu Tân Nhuận - Thửa 56, 58 tờ 33 Nhuận Phú Tân | 720.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 465865 | Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH19 (ĐH MC 38) | Cầu Tân Nhuận - Thửa 56, 58 tờ 33 Nhuận Phú Tân | 960.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 465866 | Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH19 (ĐH MC 38) | Cầu Tân Nhuận - Thửa 56, 58 tờ 33 Nhuận Phú Tân | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 465867 | Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH18 và ĐH 19 | Cầu Lò Quay - Cầu Tân Nhuận | 720.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 465868 | Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH18 và ĐH 19 | Cầu Lò Quay - Cầu Tân Nhuận | 960.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 465869 | Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH18 và ĐH 19 | Cầu Lò Quay - Cầu Tân Nhuận | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 465870 | Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH18 | Cống Cầu Mai - Cầu Lò Quay | 432.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 465871 | Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH18 | Cống Cầu Mai - Cầu Lò Quay | 576.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 465872 | Huyện Mỏ Cày Bắc | ĐH18 | Cống Cầu Mai - Cầu Lò Quay | 720.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 465873 | Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường vào Cụm CN Khánh Thạnh Tân | Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 - Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam | 432.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 465874 | Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường vào Cụm CN Khánh Thạnh Tân | Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 - Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam | 576.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 465875 | Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường vào Cụm CN Khánh Thạnh Tân | Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20 - Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam | 720.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 465876 | Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐHMC20 | Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20 (thửa 291 và 294 tờ 20 Nhuận Phú Tân) - Cầu Thơm và Bến đò Thơm | 360.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 465877 | Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐHMC20 | Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20 (thửa 291 và 294 tờ 20 Nhuận Phú Tân) - Cầu Thơm và Bến đò Thơm | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 465878 | Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường ĐHMC20 | Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20 (thửa 291 và 294 tờ 20 Nhuận Phú Tân) - Cầu Thơm và Bến đò Thơm | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 465879 | Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường xã (ĐHMC39) | Từ ngã ba tiếp giáp QL 57 - Cống Cầu Mai | 360.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 465880 | Huyện Mỏ Cày Bắc | Đường xã (ĐHMC39) | Từ ngã ba tiếp giáp QL 57 - Cống Cầu Mai | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
