Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 46501 | Thành phố Thái Nguyên | Ngõ số 209/1: Rẽ vào đồi bia (cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến | Từ đường Cách mạng tháng Tám - Vào Đến ngã ba thứ 2 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 | - | Đất SX-KD |
| 46502 | Thành phố Thái Nguyên | Ngõ số 209/1: Rẽ vào đồi bia (cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến | Từ đường Cách mạng tháng Tám - Vào Đến ngã ba thứ 2 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 | - | Đất TM-DV |
| 46503 | Thành phố Thái Nguyên | Ngõ số 209/1: Rẽ vào đồi bia (cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến | Từ đường Cách mạng tháng Tám - Vào Đến ngã ba thứ 2 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.400 | - | Đất ở |
| 46504 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) | Ngõ số 266/1: Rẽ từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường sắt đi Kép - | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 | - | Đất SX-KD |
| 46505 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) | Ngõ số 266/1: Rẽ từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường sắt đi Kép - | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 | - | Đất TM-DV |
| 46506 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) | Ngõ số 266/1: Rẽ từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường sắt đi Kép - | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 | - | Đất ở |
| 46507 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) | Rẽ đến cổng Văn phòng Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên - | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 | - | Đất SX-KD |
| 46508 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) | Rẽ đến cổng Văn phòng Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên - | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 | - | Đất TM-DV |
| 46509 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) | Rẽ đến cổng Văn phòng Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên - | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.036.800 | - | Đất ở |
| 46510 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) | Ngõ số 3: Rẽ cạnh Trường Mầm non Quốc tế Marie Curie vào tổ dân phố số 4, phường Cam Giá, vào 150m - | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 | - | Đất SX-KD |
| 46511 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) | Ngõ số 3: Rẽ cạnh Trường Mầm non Quốc tế Marie Curie vào tổ dân phố số 4, phường Cam Giá, vào 150m - | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 | - | Đất TM-DV |
| 46512 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) | Ngõ số 3: Rẽ cạnh Trường Mầm non Quốc tế Marie Curie vào tổ dân phố số 4, phường Cam Giá, vào 150m - | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.400 | - | Đất ở |
| 46513 | Thành phố Thái Nguyên | Ngõ số 236/1: Đối diện trạm cân Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên (phường Phú Xá) - Trục phụ - Đ | Qua 100m đến gặp đường sắt đi Kép - | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 | - | Đất SX-KD |
| 46514 | Thành phố Thái Nguyên | Ngõ số 236/1: Đối diện trạm cân Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên (phường Phú Xá) - Trục phụ - Đ | Qua 100m đến gặp đường sắt đi Kép - | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 | - | Đất TM-DV |
| 46515 | Thành phố Thái Nguyên | Ngõ số 236/1: Đối diện trạm cân Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên (phường Phú Xá) - Trục phụ - Đ | Qua 100m đến gặp đường sắt đi Kép - | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 | - | Đất ở |
| 46516 | Thành phố Thái Nguyên | Ngõ số 236/1: Đối diện trạm cân Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên (phường Phú Xá) - Trục phụ - Đ | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 | - | Đất SX-KD |
| 46517 | Thành phố Thái Nguyên | Ngõ số 236/1: Đối diện trạm cân Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên (phường Phú Xá) - Trục phụ - Đ | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 | - | Đất TM-DV |
| 46518 | Thành phố Thái Nguyên | Ngõ số 236/1: Đối diện trạm cân Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên (phường Phú Xá) - Trục phụ - Đ | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 | - | Đất ở |
| 46519 | Thành phố Thái Nguyên | Ngõ số 88/1: Rẽ khu tập thể đường sắt (phường Phú Xá) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo | Qua 150m đến hết khu tập thể đường sắt - | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 | - | Đất SX-KD |
| 46520 | Thành phố Thái Nguyên | Ngõ số 88/1: Rẽ khu tập thể đường sắt (phường Phú Xá) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo | Qua 150m đến hết khu tập thể đường sắt - | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 | - | Đất TM-DV |
