Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 461881 | Thị xã Thuận An | An Sơn 27 - Khu vực 2 | An Sơn 45 - An Sơn 02 | 1.495.000 | 975.000 | 819.000 | 598.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 461882 | Thị xã Thuận An | An Sơn 27 - Khu vực 2 | An Sơn 45 - An Sơn 02 | 18.655.000 | 12.155.000 | 1.027.000 | 7.475.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 461883 | Thị xã Thuận An | An Sơn 26 - Khu vực 2 | An Sơn 02 - Rạch Cầu Gừa | 12.155.000 | 793.000 | 6.695.000 | 4.875.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 461884 | Thị xã Thuận An | An Sơn 26 - Khu vực 2 | An Sơn 02 - Rạch Cầu Gừa | 1.495.000 | 975.000 | 819.000 | 598.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 461885 | Thị xã Thuận An | An Sơn 26 - Khu vực 2 | An Sơn 02 - Rạch Cầu Gừa | 18.655.000 | 12.155.000 | 1.027.000 | 7.475.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 461886 | Thị xã Thuận An | An Sơn 25 - Khu vực 2 | Hồ Văn Mên - An Sơn 54 | 1.309.000 | 854.000 | 721.000 | 525.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 461887 | Thị xã Thuận An | An Sơn 25 - Khu vực 2 | Hồ Văn Mên - An Sơn 54 | 1.610.000 | 1.050.000 | 882.000 | 644.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 461888 | Thị xã Thuận An | An Sơn 25 - Khu vực 2 | Hồ Văn Mên - An Sơn 54 | 2.009.000 | 1.309.000 | 1.106.000 | 805.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 461889 | Thị xã Thuận An | An Sơn 20 - Khu vực 2 | Hồ Văn Mên - An Sơn 02 | 14.025.000 | 915.000 | 7.725.000 | 5.625.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 461890 | Huyện Phú Giáo | Khu vực 2 - Huyện Phú Giáo | Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực | 210.000 | 135.000 | 115.000 | 85.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 461891 | Thị xã Thuận An | An Sơn 20 - Khu vực 2 | Hồ Văn Mên - An Sơn 02 | 1.725.000 | 1.125.000 | 945.000 | 690.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 461892 | Huyện Phú Giáo | Khu vực 2 - Huyện Phú Giáo | Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực | 260.000 | 170.000 | 145.000 | 105.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 461893 | Thị xã Thuận An | An Sơn 20 - Khu vực 2 | Hồ Văn Mên - An Sơn 02 | 21.525.000 | 14.025.000 | 1.185.000 | 8.625.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 461894 | Huyện Phú Giáo | Khu vực 2 - Huyện Phú Giáo | Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực | 325.000 | 210.000 | 180.000 | 130.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 461895 | Huyện Phú Giáo | Khu vực 2 - Huyện Phú Giáo | Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực | 231.000 | 1.485.000 | 1.265.000 | 935.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 461896 | Thị xã Thuận An | An Sơn 19 - Khu vực 2 | An Sơn 02 - An Sơn 01 | 12.155.000 | 793.000 | 6.695.000 | 4.875.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 461897 | Huyện Phú Giáo | Khu vực 2 - Huyện Phú Giáo | Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực | 286.000 | 187.000 | 1.595.000 | 1.155.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 461898 | Thị xã Thuận An | An Sơn 19 - Khu vực 2 | An Sơn 02 - An Sơn 01 | 1.495.000 | 975.000 | 819.000 | 598.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 461899 | Huyện Phú Giáo | Khu vực 2 - Huyện Phú Giáo | Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực | 3.575.000 | 231.000 | 198.000 | 143.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 461900 | Thị xã Thuận An | An Sơn 19 - Khu vực 2 | An Sơn 02 - An Sơn 01 | 18.655.000 | 12.155.000 | 1.027.000 | 7.475.000 | - | Đất ở nông thôn |
