Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 46101 | Thành phố Thái Nguyên | Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 13 - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạc | Từ đường Bắc Kạn, vào 50m - | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.400 | - | Đất ở |
| 46102 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Ngõ số 209/1: Rẽ vào cổng Đền Mẫu Thoải - | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 | - | Đất SX-KD |
| 46103 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Ngõ số 209/1: Rẽ vào cổng Đền Mẫu Thoải - | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 | - | Đất TM-DV |
| 46104 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Ngõ số 209/1: Rẽ vào cổng Đền Mẫu Thoải - | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.036.800 | - | Đất ở |
| 46105 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên, vào 100m - | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 | - | Đất SX-KD |
| 46106 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên, vào 100m - | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 | - | Đất TM-DV |
| 46107 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên, vào 100m - | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.036.800 | - | Đất ở |
| 46108 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Ngõ số 612: Rẽ vào khu dân cư đồi Két nước (cũ), 2 ngõ, đường ≥ 3,5m - | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | - | Đất SX-KD |
| 46109 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Ngõ số 612: Rẽ vào khu dân cư đồi Két nước (cũ), 2 ngõ, đường ≥ 3,5m - | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | - | Đất TM-DV |
| 46110 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Ngõ số 612: Rẽ vào khu dân cư đồi Két nước (cũ), 2 ngõ, đường ≥ 3,5m - | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | - | Đất ở |
| 46111 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Ngõ số 678: Rẽ theo hàng rào Đội cảnh sát bảo vệ tỉnh đi gặp đường Phủ Liễn - | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | - | Đất SX-KD |
| 46112 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Ngõ số 678: Rẽ theo hàng rào Đội cảnh sát bảo vệ tỉnh đi gặp đường Phủ Liễn - | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | - | Đất TM-DV |
| 46113 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Ngõ số 678: Rẽ theo hàng rào Đội cảnh sát bảo vệ tỉnh đi gặp đường Phủ Liễn - | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | - | Đất ở |
| 46114 | Thành phố Thái Nguyên | ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Từ hết đất Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Thái Nguyên - Đến ngã 3 Mỏ Bạch | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | - | Đất SX-KD |
| 46115 | Thành phố Thái Nguyên | ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Từ hết đất Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Thái Nguyên - Đến ngã 3 Mỏ Bạch | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | - | Đất TM-DV |
| 46116 | Thành phố Thái Nguyên | ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Từ hết đất Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Thái Nguyên - Đến ngã 3 Mỏ Bạch | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | - | Đất ở |
| 46117 | Thành phố Thái Nguyên | ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Từ Cầu Gia Bảy - Đến hết đất Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.400 | - | Đất SX-KD |
| 46118 | Thành phố Thái Nguyên | ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Từ Cầu Gia Bảy - Đến hết đất Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.400 | - | Đất TM-DV |
| 46119 | Thành phố Thái Nguyên | ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Từ Cầu Gia Bảy - Đến hết đất Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | - | Đất ở |
| 46120 | Thành phố Thái Nguyên | ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | Từ đảo tròn Trung tâm - Đến cầu Gia Bẩy | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | - | Đất SX-KD |
