Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 45641 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) | Ngõ số 247: Rẽ đi tổ 23, phường Gia Sàng, vào 100m - | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 | - | Đất TM-DV |
| 45642 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) | Ngõ số 247: Rẽ đi tổ 23, phường Gia Sàng, vào 100m - | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.400 | - | Đất ở |
| 45643 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) | Ngõ số 157; 177: Rẽ đi tổ 19 và 22, phường Gia Sàng, vào 100m - | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 | - | Đất SX-KD |
| 45644 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) | Ngõ số 157; 177: Rẽ đi tổ 19 và 22, phường Gia Sàng, vào 100m - | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 | - | Đất TM-DV |
| 45645 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) | Ngõ số 157; 177: Rẽ đi tổ 19 và 22, phường Gia Sàng, vào 100m - | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 820.800 | - | Đất ở |
| 45646 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) | Ngõ rẽ cạnh số nhà 126, vào 70m - | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 | - | Đất SX-KD |
| 45647 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) | Ngõ rẽ cạnh số nhà 126, vào 70m - | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 | - | Đất TM-DV |
| 45648 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) | Ngõ rẽ cạnh số nhà 126, vào 70m - | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | - | Đất ở |
| 45649 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) | Ngõ số 92: Rẽ đến cổng HTX cơ khí Bắc Nam - | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | - | Đất SX-KD |
| 45650 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) | Ngõ số 92: Rẽ đến cổng HTX cơ khí Bắc Nam - | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | - | Đất TM-DV |
| 45651 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) | Ngõ số 92: Rẽ đến cổng HTX cơ khí Bắc Nam - | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | - | Đất ở |
| 45652 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) | Ngõ số 141: Đi gặp ngõ số 536 đường Cách mạng tháng Tám, vào 50m - | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 | - | Đất SX-KD |
| 45653 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) | Ngõ số 141: Đi gặp ngõ số 536 đường Cách mạng tháng Tám, vào 50m - | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 | - | Đất TM-DV |
| 45654 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) | Ngõ số 141: Đi gặp ngõ số 536 đường Cách mạng tháng Tám, vào 50m - | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.400 | - | Đất ở |
| 45655 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) | Ngõ số 105: Rẽ đi tổ 19, phường Gia Sàng (sân kho hợp tác xã cũ), vào 100m - | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 | - | Đất SX-KD |
| 45656 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) | Ngõ số 105: Rẽ đi tổ 19, phường Gia Sàng (sân kho hợp tác xã cũ), vào 100m - | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 | - | Đất TM-DV |
| 45657 | Thành phố Thái Nguyên | Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) | Ngõ số 105: Rẽ đi tổ 19, phường Gia Sàng (sân kho hợp tác xã cũ), vào 100m - | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | - | Đất ở |
| 45658 | Thành phố Thái Nguyên | Ngõ số 67: Rẽ đi tổ 18, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến | Qua 100m đến 200m - | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 | - | Đất SX-KD |
| 45659 | Thành phố Thái Nguyên | Ngõ số 67: Rẽ đi tổ 18, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến | Qua 100m đến 200m - | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 | - | Đất TM-DV |
| 45660 | Thành phố Thái Nguyên | Ngõ số 67: Rẽ đi tổ 18, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến | Qua 100m đến 200m - | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.200 | - | Đất ở |
