Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 419501 | Huyện Diễn Châu | Khu dân cư xóm - Xóm 3 (Thửa 1059, 721, 415, 518, 525, 1195, 1051, 1208 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Di | Ông an - Liên Thìn | 160.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 419502 | Huyện Diễn Châu | Khu dân cư xóm - Xóm 3 (Thửa 1059, 721, 415, 518, 525, 1195, 1051, 1208 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Di | Ông an - Liên Thìn | 176.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 419503 | Huyện Diễn Châu | Khu dân cư xóm - Xóm 3 (Thửa 1059, 721, 415, 518, 525, 1195, 1051, 1208 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Di | Ông an - Liên Thìn | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 419504 | Thành phố Pleiku | Hàn Mạc Tử (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) | Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh | 416.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 419505 | Huyện Diễn Châu | Khu dân cư xóm - Xóm 3 (Thửa 1073, 1096, 1097, 1098, 1110, 1111, 1112, 1113, 1114, 1099, 1115, 1116, | Ông an - Liên Thìn | 300.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 419506 | Huyện Diễn Châu | Khu dân cư xóm - Xóm 3 (Thửa 1073, 1096, 1097, 1098, 1110, 1111, 1112, 1113, 1114, 1099, 1115, 1116, | Ông an - Liên Thìn | 330.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 419507 | Huyện Diễn Châu | Khu dân cư xóm - Xóm 3 (Thửa 1073, 1096, 1097, 1098, 1110, 1111, 1112, 1113, 1114, 1099, 1115, 1116, | Ông an - Liên Thìn | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 419508 | Thành phố Pleiku | Hàn Mạc Tử (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) | Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh | 432.000 | 400.000 | 360.000 | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 419509 | Huyện Diễn Châu | Khu dân cư xóm - Xóm 3,Xóm 4 (Thửa 403, 454, 453, 452, 404, 405, 412, 457, 413, 414, 450, 449, 548, | HTXNN - NVH xóm 4 | 150.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 419510 | Huyện Diễn Châu | Khu dân cư xóm - Xóm 3,Xóm 4 (Thửa 403, 454, 453, 452, 404, 405, 412, 457, 413, 414, 450, 449, 548, | HTXNN - NVH xóm 4 | 165.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 419511 | Huyện Diễn Châu | Khu dân cư xóm - Xóm 3,Xóm 4 (Thửa 403, 454, 453, 452, 404, 405, 412, 457, 413, 414, 450, 449, 548, | HTXNN - NVH xóm 4 | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 419512 | Thành phố Pleiku | Hàn Mạc Tử (Mặt tiền tuyến đường) | Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh | 1.440.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 419513 | Huyện Diễn Châu | Khu dân cư xóm - Xóm 3,Xóm 4 (Thửa 224, 226, 227, 228, 230, 218, 224, 229, 211, 207, 206, 161, 160, | HTXNN - NVH xóm 4 | 160.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 419514 | Huyện Diễn Châu | Khu dân cư xóm - Xóm 3,Xóm 4 (Thửa 224, 226, 227, 228, 230, 218, 224, 229, 211, 207, 206, 161, 160, | HTXNN - NVH xóm 4 | 176.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 419515 | Thành phố Pleiku | Hàn Mạc Tử (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) | Trường Chinh - Lý Nam Đế | 352.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 419516 | Huyện Diễn Châu | Khu dân cư xóm - Xóm 3,Xóm 4 (Thửa 224, 226, 227, 228, 230, 218, 224, 229, 211, 207, 206, 161, 160, | HTXNN - NVH xóm 4 | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 419517 | Huyện Diễn Châu | Khu dân cư xóm - Xóm 3,Xóm 4 (Thửa 561, 558, 555, 552, 549, 547, 543, 542, 541, 591, 594, 597, 600, | HTXNN - NVH xóm 4 | 160.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 419518 | Huyện Diễn Châu | Khu dân cư xóm - Xóm 3,Xóm 4 (Thửa 561, 558, 555, 552, 549, 547, 543, 542, 541, 591, 594, 597, 600, | HTXNN - NVH xóm 4 | 176.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 419519 | Thành phố Pleiku | Hàn Mạc Tử (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) | Trường Chinh - Lý Nam Đế | 408.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 419520 | Huyện Diễn Châu | Khu dân cư xóm - Xóm 3,Xóm 4 (Thửa 561, 558, 555, 552, 549, 547, 543, 542, 541, 591, 594, 597, 600, | HTXNN - NVH xóm 4 | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
