Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 393901 | Huyện Nghi Lộc | Xóm Khánh Đông (Thửa 824, 825, 826, 827, 828, 829, 830, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 838, 839, | Khu quy hoạch đất ở thuộc khu vực hồ tôm 2010 - | 1.100.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393902 | Huyện Nghi Lộc | Xóm Khánh Đông (Thửa 824, 825, 826, 827, 828, 829, 830, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837, 838, 839, | Khu quy hoạch đất ở thuộc khu vực hồ tôm 2010 - | 2.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393903 | Huyện Nghi Lộc | Đường quốc lộ 46 (Thửa 1, 2, 3, 91, 18, 19, 20, 21, 25, 24, 23, 26, 30, 31, 29, 28, và các thửa còn | Cầu ông Hợi (Xóm Khánh Thịnh) - | 1.500.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393904 | Huyện Nghi Lộc | Đường quốc lộ 46 (Thửa 1, 2, 3, 91, 18, 19, 20, 21, 25, 24, 23, 26, 30, 31, 29, 28, và các thửa còn | Cầu ông Hợi (Xóm Khánh Thịnh) - | 1.650.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393905 | Huyện Nghi Lộc | Đường quốc lộ 46 (Thửa 1, 2, 3, 91, 18, 19, 20, 21, 25, 24, 23, 26, 30, 31, 29, 28, và các thửa còn | Cầu ông Hợi (Xóm Khánh Thịnh) - | 3.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393906 | Huyện Nghi Lộc | Xóm Khánh Sơn (Thửa 225, 268, 177, 221, 134, 538, 85, 540, 539, 52, 56, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 178, 179, | - | 400.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393907 | Huyện Nghi Lộc | Xóm Khánh Sơn (Thửa 225, 268, 177, 221, 134, 538, 85, 540, 539, 52, 56, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 178, 179, | - | 440.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393908 | Huyện Nghi Lộc | Xóm Khánh Sơn (Thửa 225, 268, 177, 221, 134, 538, 85, 540, 539, 52, 56, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 178, 179, | - | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393909 | Huyện Nghi Lộc | Xóm Khánh Sơn (Thửa 981, 1021, 1022, 1023, 1076, 1140, 1141, 1189, 1188, 1187, 1186, 1185, 1184, 114 | - | 400.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393910 | Huyện Nghi Lộc | Xóm Khánh Sơn (Thửa 981, 1021, 1022, 1023, 1076, 1140, 1141, 1189, 1188, 1187, 1186, 1185, 1184, 114 | - | 440.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393911 | Huyện Nghi Lộc | Xóm Khánh Sơn (Thửa 981, 1021, 1022, 1023, 1076, 1140, 1141, 1189, 1188, 1187, 1186, 1185, 1184, 114 | - | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393912 | Huyện Nghi Lộc | Xóm Long Xuân (Thửa 683, 642, 656, 657, 612, 613, 599, 1244, 576, 574, 521, 519, 530, 840, 858, 859, | - | 250.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393913 | Huyện Nghi Lộc | Xóm Long Xuân (Thửa 683, 642, 656, 657, 612, 613, 599, 1244, 576, 574, 521, 519, 530, 840, 858, 859, | - | 275.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393914 | Huyện Nghi Lộc | Xóm Long Xuân (Thửa 683, 642, 656, 657, 612, 613, 599, 1244, 576, 574, 521, 519, 530, 840, 858, 859, | - | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393915 | Huyện Nghi Lộc | Xóm Long Xuân (Thửa 944, 931, 930, 899, 929, 928, 855, 854, 841, 842, 843, 1236, 887, 857, 1233, 799 | - | 250.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393916 | Huyện Nghi Lộc | Xóm Long Xuân (Thửa 944, 931, 930, 899, 929, 928, 855, 854, 841, 842, 843, 1236, 887, 857, 1233, 799 | - | 275.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393917 | Huyện Nghi Lộc | Xóm Long Xuân (Thửa 944, 931, 930, 899, 929, 928, 855, 854, 841, 842, 843, 1236, 887, 857, 1233, 799 | - | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393918 | Huyện Nghi Lộc | Xóm Long Tân (Thửa 1176, 1153, 1177, 1178, 1152, 1151, 1150, 1120, 1087, 1059, 1060, 1119, 1088, 105 | - | 250.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393919 | Huyện Nghi Lộc | Xóm Long Tân (Thửa 1176, 1153, 1177, 1178, 1152, 1151, 1150, 1120, 1087, 1059, 1060, 1119, 1088, 105 | - | 275.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393920 | Huyện Nghi Lộc | Xóm Long Tân (Thửa 1176, 1153, 1177, 1178, 1152, 1151, 1150, 1120, 1087, 1059, 1060, 1119, 1088, 105 | - | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
