Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 393701 | Huyện Nghi Lộc | Các lô đất bám đường liên xóm (đường phía Tây xã) (Thửa 40; 61; 65; 66; 84; 88; 107; 110; 157; 166; | Từ lô đất ông Tiến xóm 16 - Đến nhà văn hóa làng Vĩnh Long (Trừ lô đất bà Năm (Sự)) | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393702 | Huyện Nghi Lộc | Các lô đất bám đường liên xóm (đường phía Tây xã) (Thửa 2; 21; 44; 46; 111; 112; 113 và các thửa còn | Từ lô đất ông Tiến xóm 16 - Đến nhà văn hóa làng Vĩnh Long (Trừ lô đất bà Năm (Sự)) | 500.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393703 | Huyện Nghi Lộc | Các lô đất bám đường liên xóm (đường phía Tây xã) (Thửa 2; 21; 44; 46; 111; 112; 113 và các thửa còn | Từ lô đất ông Tiến xóm 16 - Đến nhà văn hóa làng Vĩnh Long (Trừ lô đất bà Năm (Sự)) | 550.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393704 | Huyện Nghi Lộc | Các lô đất bám đường liên xóm (đường phía Tây xã) (Thửa 2; 21; 44; 46; 111; 112; 113 và các thửa còn | Từ lô đất ông Tiến xóm 16 - Đến nhà văn hóa làng Vĩnh Long (Trừ lô đất bà Năm (Sự)) | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393705 | Huyện Nghi Lộc | Các lô đất bám đường liên xóm (đường phía Tây xã) (Thửa 13; 17; 38; 52; 99; 125; 126; 150; 170; 195; | Từ lô đất ông Tiến xóm 16 - Đến nhà văn hóa làng Vĩnh Long (Trừ lô đất bà Năm (Sự)) | 500.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393706 | Huyện Nghi Lộc | Các lô đất bám đường liên xóm (đường phía Tây xã) (Thửa 13; 17; 38; 52; 99; 125; 126; 150; 170; 195; | Từ lô đất ông Tiến xóm 16 - Đến nhà văn hóa làng Vĩnh Long (Trừ lô đất bà Năm (Sự)) | 550.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393707 | Huyện Nghi Lộc | Các lô đất bám đường liên xóm (đường phía Tây xã) (Thửa 13; 17; 38; 52; 99; 125; 126; 150; 170; 195; | Từ lô đất ông Tiến xóm 16 - Đến nhà văn hóa làng Vĩnh Long (Trừ lô đất bà Năm (Sự)) | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393708 | Huyện Nghi Lộc | Các lô đất bám đường liên xóm (đường phía Tây xã) (Thửa 2; 6; 10; 14; 15; 17; 22; 23; 27; 32; 53; 54 | Từ lô đất ông Tiến xóm 16 - Đến nhà văn hóa làng Vĩnh Long (Trừ lô đất bà Năm (Sự)) | 500.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393709 | Huyện Nghi Lộc | Các lô đất bám đường liên xóm (đường phía Tây xã) (Thửa 2; 6; 10; 14; 15; 17; 22; 23; 27; 32; 53; 54 | Từ lô đất ông Tiến xóm 16 - Đến nhà văn hóa làng Vĩnh Long (Trừ lô đất bà Năm (Sự)) | 550.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393710 | Huyện Nghi Lộc | Các lô đất bám đường liên xóm (đường phía Tây xã) (Thửa 2; 6; 10; 14; 15; 17; 22; 23; 27; 32; 53; 54 | Từ lô đất ông Tiến xóm 16 - Đến nhà văn hóa làng Vĩnh Long (Trừ lô đất bà Năm (Sự)) | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393711 | Huyện Nghi Lộc | Các lô đất bám đường liên xóm (đường phía Tây xã) (Thửa 1; 12; 112; 126; 145; 163; 164; 182; 183; 28 | Từ lô đất ông Tiến xóm 16 - Đến nhà văn hóa làng Vĩnh Long (Trừ lô đất bà Năm (Sự)) | 500.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393712 | Huyện Nghi Lộc | Các lô đất bám đường liên xóm (đường phía Tây xã) (Thửa 1; 12; 112; 126; 145; 163; 164; 182; 183; 28 | Từ lô đất ông Tiến xóm 16 - Đến nhà văn hóa làng Vĩnh Long (Trừ lô đất bà Năm (Sự)) | 550.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393713 | Huyện Nghi Lộc | Các lô đất bám đường liên xóm (đường phía Tây xã) (Thửa 1; 12; 112; 126; 145; 163; 164; 182; 183; 28 | Từ lô đất ông Tiến xóm 16 - Đến nhà văn hóa làng Vĩnh Long (Trừ lô đất bà Năm (Sự)) | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393714 | Huyện Nghi Lộc | Góc QL 1A giao đường Nam Cấm - Cửa Lò (1 lô góc QL 1A và bám đường Nam Cấm - Cửa Lò) (Thửa 6; 7; 13; | - | 2.250.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393715 | Huyện Nghi Lộc | Góc QL 1A giao đường Nam Cấm - Cửa Lò (1 lô góc QL 1A và bám đường Nam Cấm - Cửa Lò) (Thửa 6; 7; 13; | - | 2.475.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393716 | Huyện Nghi Lộc | Góc QL 1A giao đường Nam Cấm - Cửa Lò (1 lô góc QL 1A và bám đường Nam Cấm - Cửa Lò) (Thửa 6; 7; 13; | - | 4.500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393717 | Huyện Nghi Lộc | Bám Đông và Tây Quốc lộ 1A (Thửa 46; 52; 56; 57; 58; 60; 68 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1) - Xã | Từ đồng Mái Vịt xóm 1 - Đến tiếp giáp địa giới hành chính xã Nghi Quang | 2.100.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393718 | Huyện Nghi Lộc | Bám Đông và Tây Quốc lộ 1A (Thửa 46; 52; 56; 57; 58; 60; 68 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1) - Xã | Từ đồng Mái Vịt xóm 1 - Đến tiếp giáp địa giới hành chính xã Nghi Quang | 2.310.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393719 | Huyện Nghi Lộc | Bám Đông và Tây Quốc lộ 1A (Thửa 46; 52; 56; 57; 58; 60; 68 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1) - Xã | Từ đồng Mái Vịt xóm 1 - Đến tiếp giáp địa giới hành chính xã Nghi Quang | 4.200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393720 | Huyện Nghi Lộc | Bám Đông và Tây Quốc lộ 1A (Thửa 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 13; 14; 15; 16; 18; 19; 20; 21; 22; | Từ đồng Mái Vịt xóm 1 - Đến tiếp giáp địa giới hành chính xã Nghi Quang | 2.100.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
