Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 393381 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 1 (Thửa 27, 28, 48, 49, 55, 66, 74, 75, 89, 90; 1300; 1301. 99, 110, 108, 120, 119 và các thửa | Đường liên xã đi Nghi Hưng - | 175.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393382 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 1 (Thửa 27, 28, 48, 49, 55, 66, 74, 75, 89, 90; 1300; 1301. 99, 110, 108, 120, 119 và các thửa | Đường liên xã đi Nghi Hưng - | 192.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393383 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 1 (Thửa 27, 28, 48, 49, 55, 66, 74, 75, 89, 90; 1300; 1301. 99, 110, 108, 120, 119 và các thửa | Đường liên xã đi Nghi Hưng - | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393384 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 1 (Thửa 528, 529, 486, 1201, 1196, 1197, 1198, 379, 332 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 21) - | Đường liên xã (Khu vực chợ - | 400.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393385 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 1 (Thửa 528, 529, 486, 1201, 1196, 1197, 1198, 379, 332 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 21) - | Đường liên xã (Khu vực chợ - | 440.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393386 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 1 (Thửa 528, 529, 486, 1201, 1196, 1197, 1198, 379, 332 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 21) - | Đường liên xã (Khu vực chợ - | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393387 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 1 (Thửa 34, 59, 61 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 16) - Nghi Phương | Đường liên xã đi Nghi Hưng - | 175.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393388 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 1 (Thửa 34, 59, 61 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 16) - Nghi Phương | Đường liên xã đi Nghi Hưng - | 192.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393389 | Huyện Nghi Lộc | Xóm 1 (Thửa 34, 59, 61 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 16) - Nghi Phương | Đường liên xã đi Nghi Hưng - | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393390 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 9 (Thửa 232, 434, 484, 517, 559, 558, 615, 616, 639, 640, 638, 557, 586 và các thửa c | - | 100.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393391 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 9 (Thửa 232, 434, 484, 517, 559, 558, 615, 616, 639, 640, 638, 557, 586 và các thửa c | - | 110.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393392 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 9 (Thửa 232, 434, 484, 517, 559, 558, 615, 616, 639, 640, 638, 557, 586 và các thửa c | - | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393393 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 9 (Thửa 33, 29, 99, 124, 151, 32, 67, 100, 154, 128, 157, 102, 63, 131, 290, 256, 250 | - | 100.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393394 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 9 (Thửa 33, 29, 99, 124, 151, 32, 67, 100, 154, 128, 157, 102, 63, 131, 290, 256, 250 | - | 110.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393395 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 9 (Thửa 33, 29, 99, 124, 151, 32, 67, 100, 154, 128, 157, 102, 63, 131, 290, 256, 250 | - | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393396 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 479, 502, 538, 561, 522, 540, 480, 1463, 465, 426, 467, 482, 483, 503, 504 | - | 100.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393397 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 479, 502, 538, 561, 522, 540, 480, 1463, 465, 426, 467, 482, 483, 503, 504 | - | 110.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393398 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 479, 502, 538, 561, 522, 540, 480, 1463, 465, 426, 467, 482, 483, 503, 504 | - | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393399 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 460, 533, 535, 556, 610, 592, 573, 559, 628, 807, 787, 749, 770, 731, 750, | - | 125.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393400 | Huyện Nghi Lộc | Khu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 460, 533, 535, 556, 610, 592, 573, 559, 628, 807, 787, 749, 770, 731, 750, | - | 137.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
