Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 391981 | Huyện Nghi Lộc | Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115, 166, 165, 167, 49, 47, 46, 45, 44, 48, 842, 405, 629, 339 Tờ bản đồ | Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | 3.300.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 391982 | Huyện Nghi Lộc | Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115, 166, 165, 167, 49, 47, 46, 45, 44, 48, 842, 405, 629, 339 Tờ bản đồ | Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | 6.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 391983 | Huyện Nghi Lộc | Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115a, 288a, 296, 339a, 405a, 629a, 842a, 116 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr | Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | 3.000.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 391984 | Huyện Nghi Lộc | Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115a, 288a, 296, 339a, 405a, 629a, 842a, 116 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr | Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | 3.300.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 391985 | Huyện Nghi Lộc | Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115a, 288a, 296, 339a, 405a, 629a, 842a, 116 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr | Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | 6.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 391986 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 6) | Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | 500.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 391987 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 6) | Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | 550.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 391988 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 6) | Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 391989 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 6) - | Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | 750.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 391990 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 6) - | Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | 825.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 391991 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 6) - | Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | 1.500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 391992 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 6) - X | Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | 1.700.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 391993 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 6) - X | Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | 1.870.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 391994 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 6) - X | Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | 3.400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 391995 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 116, 115, 127, 125, 84, 500, 509, 510, 511, 512, | Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | 1.700.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 391996 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 116, 115, 127, 125, 84, 500, 509, 510, 511, 512, | Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | 1.870.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 391997 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 116, 115, 127, 125, 84, 500, 509, 510, 511, 512, | Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | 3.400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 391998 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 20, 7, 21, 8, 9, 10, 11, 12, 37, 63, 62, 61, 60, | Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | 1.700.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 391999 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 20, 7, 21, 8, 9, 10, 11, 12, 37, 63, 62, 61, 60, | Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | 1.870.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 392000 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 20, 7, 21, 8, 9, 10, 11, 12, 37, 63, 62, 61, 60, | Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | 3.400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
