Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 38221 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Từ cổng chợ Bảo Hoa - Đi về UBND xã 177m, về phía xã Thanh Định 107m | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 | - | Đất TM-DV |
| 38222 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Từ cổng chợ Bảo Hoa - Đi về UBND xã 177m, về phía xã Thanh Định 107m | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.200 | - | Đất ở |
| 38223 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh + 40m - Đến cách đường rẽ lên chợ Bảo Hoa 177m | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 | - | Đất SX-KD |
| 38224 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh + 40m - Đến cách đường rẽ lên chợ Bảo Hoa 177m | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 | - | Đất TM-DV |
| 38225 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh + 40m - Đến cách đường rẽ lên chợ Bảo Hoa 177m | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 | - | Đất ở |
| 38226 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh đi các phía 40 m - | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 | - | Đất SX-KD |
| 38227 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh đi các phía 40 m - | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 | - | Đất TM-DV |
| 38228 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh đi các phía 40 m - | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 | - | Đất ở |
| 38229 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Từ ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh về các phía 100m - | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 | - | Đất SX-KD |
| 38230 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Từ ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh về các phía 100m - | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 | - | Đất TM-DV |
| 38231 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Từ ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh về các phía 100m - | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 | - | Đất ở |
| 38232 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Cách chợ trung tâm cụm xã 100m - Đến cách ngã ba trạm Điện số 1 Bảo Linh 100m | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 | - | Đất SX-KD |
| 38233 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Cách chợ trung tâm cụm xã 100m - Đến cách ngã ba trạm Điện số 1 Bảo Linh 100m | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 | - | Đất TM-DV |
| 38234 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Cách chợ trung tâm cụm xã 100m - Đến cách ngã ba trạm Điện số 1 Bảo Linh 100m | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 | - | Đất ở |
| 38235 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Từ cổng chợ trung tâm Cụm xã Bảo Linh - Đi Định Biên 50m; Đi UBND xã Bảo Linh 100m | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 | - | Đất SX-KD |
| 38236 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Từ cổng chợ trung tâm Cụm xã Bảo Linh - Đi Định Biên 50m; Đi UBND xã Bảo Linh 100m | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 | - | Đất TM-DV |
| 38237 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Từ cổng chợ trung tâm Cụm xã Bảo Linh - Đi Định Biên 50m; Đi UBND xã Bảo Linh 100m | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.200 | - | Đất ở |
| 38238 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Từ giáp đất Định Biên - Đến cách ngã ba trạm Điện số 1 (100m) | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 | - | Đất SX-KD |
| 38239 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Từ giáp đất Định Biên - Đến cách ngã ba trạm Điện số 1 (100m) | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 | - | Đất TM-DV |
| 38240 | Huyện Định Hóa | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH | Từ giáp đất Định Biên - Đến cách ngã ba trạm Điện số 1 (100m) | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 | - | Đất ở |
