Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 37341 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ Cầu Đẩu xã Lục Ba (Km3 + 600) - Đến đường rẽ vào nghĩa địa Gò Chùa, xóm Đồng Mưa xã Lục Ba (Km4 + 300) | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 | - | Đất SX-KD |
| 37342 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ Cầu Đẩu xã Lục Ba (Km3 + 600) - Đến đường rẽ vào nghĩa địa Gò Chùa, xóm Đồng Mưa xã Lục Ba (Km4 + 300) | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 | - | Đất TM-DV |
| 37343 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ Cầu Đẩu xã Lục Ba (Km3 + 600) - Đến đường rẽ vào nghĩa địa Gò Chùa, xóm Đồng Mưa xã Lục Ba (Km4 + 300) | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | - | Đất ở |
| 37344 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ giáp đất xã Bình Thuận - Đến Cầu Đẩu xã Lục Ba (Km 3 + 600) | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 | - | Đất SX-KD |
| 37345 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ giáp đất xã Bình Thuận - Đến Cầu Đẩu xã Lục Ba (Km 3 + 600) | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 | - | Đất TM-DV |
| 37346 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ giáp đất xã Bình Thuận - Đến Cầu Đẩu xã Lục Ba (Km 3 + 600) | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | - | Đất ở |
| 37347 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ cầu Cổ Trâu - Đến hết đất xã Bình Thuận | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | - | Đất SX-KD |
| 37348 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ cầu Cổ Trâu - Đến hết đất xã Bình Thuận | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | - | Đất TM-DV |
| 37349 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ cầu Cổ Trâu - Đến hết đất xã Bình Thuận | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | - | Đất ở |
| 37350 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ cầu Suối Tấm - Đến cầu Cổ Trâu | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 | - | Đất SX-KD |
| 37351 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ cầu Suối Tấm - Đến cầu Cổ Trâu | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 | - | Đất TM-DV |
| 37352 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ cầu Suối Tấm - Đến cầu Cổ Trâu | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | - | Đất ở |
| 37353 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ ngã ba sân vận động - Đến cầu Suối Tấm | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 | - | Đất SX-KD |
| 37354 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ ngã ba sân vận động - Đến cầu Suối Tấm | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 | - | Đất TM-DV |
| 37355 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ ngã ba sân vận động - Đến cầu Suối Tấm | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | - | Đất ở |
| 37356 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ đường rẽ vào khu dân cư Đồng Khốc - Đến ngã ba sân vận động | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | - | Đất SX-KD |
| 37357 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ đường rẽ vào khu dân cư Đồng Khốc - Đến ngã ba sân vận động | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | - | Đất TM-DV |
| 37358 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ đường rẽ vào khu dân cư Đồng Khốc - Đến ngã ba sân vận động | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | - | Đất ở |
| 37359 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ đường rẽ vào khu dân cư tổ dân phố Chợ 1 - Đến đường rẽ vào khu dân cư Đồng Khốc | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | - | Đất SX-KD |
| 37360 | Huyện Đại Từ | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Từ đường rẽ vào khu dân cư tổ dân phố Chợ 1 - Đến đường rẽ vào khu dân cư Đồng Khốc | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | - | Đất TM-DV |
