Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 365501 | Huyện Quỳ Châu | Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 28, thửa: 142) - Xã Châu Bình | Lang Thị An - Nhà văn hóa bản Bình 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 275.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 365502 | Huyện Kông Chro | Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro | Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | 240.000 | 170.000 | 140.000 | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 365503 | Huyện Quỳ Châu | Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 28, thửa: 142) - Xã Châu Bình | Lang Thị An - Nhà văn hóa bản Bình 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 302.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 365504 | Huyện Kông Chro | Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro | Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | 240.000 | 170.000 | 140.000 | - | - | Đất ở đô thị |
| 365505 | Huyện Quỳ Châu | Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 28, thửa: 142) - Xã Châu Bình | Lang Thị An - Nhà văn hóa bản Bình 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 550.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 365506 | Huyện Kông Chro | Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro | Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | 240.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 365507 | Huyện Quỳ Châu | Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 28, thửa: 85-86-162-46) - Xã Châu Bình | Lang Thị An - Nhà văn hóa bản Bình 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 300.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 365508 | Huyện Kông Chro | Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro | Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | 300.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 365509 | Huyện Quỳ Châu | Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 28, thửa: 85-86-162-46) - Xã Châu Bình | Lang Thị An - Nhà văn hóa bản Bình 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 330.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 365510 | Huyện Kông Chro | Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro | Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 365511 | Huyện Quỳ Châu | Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 28, thửa: 85-86-162-46) - Xã Châu Bình | Lang Thị An - Nhà văn hóa bản Bình 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 600.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 365512 | Huyện Kông Chro | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro | Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | 112.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 365513 | Huyện Quỳ Châu | Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 55, thửa: 23-27-34-40) - Xã Châu Bình | Hồ Duy Biên - Hà Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 125.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 365514 | Huyện Kông Chro | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro | Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | 140.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 365515 | Huyện Quỳ Châu | Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 55, thửa: 23-27-34-40) - Xã Châu Bình | Hồ Duy Biên - Hà Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 137.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 365516 | Huyện Kông Chro | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro | Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | 140.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 365517 | Huyện Quỳ Châu | Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 55, thửa: 23-27-34-40) - Xã Châu Bình | Hồ Duy Biên - Hà Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 365518 | Huyện Kông Chro | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro | Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | 136.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 365519 | Huyện Kông Chro | Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro | Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | 170.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 365520 | Huyện Quỳ Châu | Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 15-20-18-19-23-27-28-29-32-41-45) - Xã Châu Bình | Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 150.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
