Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 365221 | Huyện Quỳ Châu | Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 214-223-195-182-98-185-186-191-138) - Xã Châu Bình | Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 220.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 365222 | Huyện Kông Chro | Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | 580.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 365223 | Huyện Quỳ Châu | Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 219-213-222-216-211-208-173-159-44-212-207-202-180 | Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 125.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 365224 | Huyện Kông Chro | Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro | Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | 580.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 365225 | Huyện Quỳ Châu | Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 219-213-222-216-211-208-173-159-44-212-207-202-180 | Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 137.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 365226 | Huyện Quỳ Châu | Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 219-213-222-216-211-208-173-159-44-212-207-202-180 | Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 365227 | Huyện Kông Chro | Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Ch | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 160.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 365228 | Huyện Kông Chro | Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Ch | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 200.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 365229 | Huyện Kông Chro | Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Ch | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 365230 | Huyện Quỳ Châu | Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 98-33-42-38-182-179-173) - Xã Châu Bình | Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 90.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 365231 | Huyện Kông Chro | Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Ch | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 248.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 365232 | Huyện Quỳ Châu | Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 98-33-42-38-182-179-173) - Xã Châu Bình | Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 99.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 365233 | Huyện Kông Chro | Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Ch | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 310.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 365234 | Huyện Quỳ Châu | Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 98-33-42-38-182-179-173) - Xã Châu Bình | Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 180.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 365235 | Huyện Kông Chro | Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Ch | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 310.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 365236 | Huyện Kông Chro | Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Ch | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 384.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 365237 | Huyện Kông Chro | Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Ch | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 365238 | Huyện Kông Chro | Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Ch | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 480.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 365239 | Huyện Kông Chro | Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 480.000 | 308.000 | 200.000 | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 365240 | Huyện Kông Chro | Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro | Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | 600.000 | 385.000 | 250.000 | - | - | Đất TM-DV đô thị |
