Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 365001 | Huyện Quỳ Châu | Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 02-05-08-12-17-22-23-27-31-36-42-43-44-45-37-47-50-5 | Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 550.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 365002 | Huyện Kông Chro | Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro | Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | 108.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 365003 | Huyện Kông Chro | Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro | Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | 135.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 365004 | Huyện Quỳ Châu | Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 15-21-35-41-46-49-51-52-56-55-48-64-72) - Xã Châu Bì | Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 375.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 365005 | Huyện Kông Chro | Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro | Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | 135.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 365006 | Huyện Quỳ Châu | Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 15-21-35-41-46-49-51-52-56-55-48-64-72) - Xã Châu Bì | Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 412.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 365007 | Huyện Quỳ Châu | Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 15-21-35-41-46-49-51-52-56-55-48-64-72) - Xã Châu Bì | Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 750.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 365008 | Huyện Kông Chro | Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro | Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | 128.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 365009 | Huyện Kông Chro | Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro | Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | 160.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 365010 | Huyện Kông Chro | Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro | Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | 160.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 365011 | Huyện Kông Chro | Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro | Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 365012 | Huyện Kông Chro | Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro | Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | 225.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 365013 | Huyện Kông Chro | Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro | Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | 225.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 365014 | Huyện Quỳ Châu | Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hòa Bình, Bản 3/2 (Tờ 78, thửa: 31-44-43-50-7-8-9-10-13-14-15-12-18-19-20- | Lang Văn Thủy - Võ Văn Thư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 275.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 365015 | Huyện Quỳ Châu | Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hòa Bình, Bản 3/2 (Tờ 78, thửa: 31-44-43-50-7-8-9-10-13-14-15-12-18-19-20- | Lang Văn Thủy - Võ Văn Thư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 302.500 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 365016 | Huyện Kông Chro | Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro | Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | 224.000 | 144.000 | 120.000 | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 365017 | Huyện Quỳ Châu | Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hòa Bình, Bản 3/2 (Tờ 78, thửa: 31-44-43-50-7-8-9-10-13-14-15-12-18-19-20- | Lang Văn Thủy - Võ Văn Thư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 550.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 365018 | Huyện Kông Chro | Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro | Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | 280.000 | 180.000 | 150.000 | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 365019 | Huyện Kông Chro | Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro | Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | 280.000 | 180.000 | 150.000 | - | - | Đất ở đô thị |
| 365020 | Huyện Quỳ Châu | Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hòa Bình, Bản 3/2 (Tờ 78, thửa: 01-30-34-33-36-38-41-40-49-49-109-110-111- | Lang Văn Thủy - Võ Văn Thư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | 200.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
