Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 337241 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - T | Số nhà 470 HV - Hết đường | 296.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 337242 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - T | Số nhà 470 HV - Hết đường | 370.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 337243 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - T | Số nhà 470 HV - Hết đường | 370.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 337244 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm lo | Số nhà 470 HV - Hết đường | 360.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 337245 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm lo | Số nhà 470 HV - Hết đường | 450.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 337246 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm lo | Số nhà 470 HV - Hết đường | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 337247 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn C | Số nhà 470 HV - Hết đường | 400.000 | 328.000 | 240.000 | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 337248 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn C | Số nhà 470 HV - Hết đường | 500.000 | 410.000 | 300.000 | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 337249 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn C | Số nhà 470 HV - Hết đường | 500.000 | 410.000 | 300.000 | - | - | Đất ở đô thị |
| 337250 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê | Số nhà 470 HV - Hết đường | 6.528.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 337251 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê | Số nhà 470 HV - Hết đường | 816.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 337252 | Huyện Chư Sê | Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê | Số nhà 470 HV - Hết đường | 816.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 337253 | Huyện Chư Sê | D10-cạnh huyện đội (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê | Số nhà 466 HV - Hết đường | 216.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 337254 | Huyện Chư Sê | D10-cạnh huyện đội (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê | Số nhà 466 HV - Hết đường | 270.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 337255 | Huyện Chư Sê | D10-cạnh huyện đội (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê | Số nhà 466 HV - Hết đường | 270.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 337256 | Huyện Chư Sê | D10-cạnh huyện đội (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê | Số nhà 466 HV - Hết đường | 272.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 337257 | Huyện Chư Sê | D10-cạnh huyện đội (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê | Số nhà 466 HV - Hết đường | 340.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 337258 | Huyện Chư Sê | D10-cạnh huyện đội (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê | Số nhà 466 HV - Hết đường | 340.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 337259 | Huyện Chư Sê | D10-cạnh huyện đội (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn | Số nhà 466 HV - Hết đường | 328.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 337260 | Huyện Chư Sê | D10-cạnh huyện đội (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn | Số nhà 466 HV - Hết đường | 410.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
