Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 33421 | Huyện Lập Thạch | Đất hai bên đường TL307 | Từ giáp thị trấn Hoa Sơn - Đến Quốc lộ 2C | 1.320.000 | 660.000 | 264.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 33422 | Huyện Lập Thạch | Đất hai bên đường TL307 | Từ giáp thị trấn Hoa Sơn - Đến Quốc lộ 2C | 1.800.000 | 900.000 | 330.000 | - | - | Đất ở |
| 33423 | Huyện Lập Thạch | Đưởng tỉnh lộ 305c | Từ đình Phú Thịnh, xã Sơn Đông - Đến phà Phú Hậu | 924.000 | 462.000 | 198.000 | - | - | Đất SX-KD |
| 33424 | Huyện Lập Thạch | Đưởng tỉnh lộ 305c | Từ đình Phú Thịnh, xã Sơn Đông - Đến phà Phú Hậu | 1.232.000 | 616.000 | 264.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 33425 | Huyện Lập Thạch | Đưởng tỉnh lộ 305c | Từ đình Phú Thịnh, xã Sơn Đông - Đến phà Phú Hậu | 1.700.000 | 850.000 | 330.000 | - | - | Đất ở |
| 33426 | Huyện Lập Thạch | Đưởng tỉnh lộ 305c | Từ Ngân Hàng Triệu Đề - Đến đình Phú Thịnh, xã Sơn Đông | 660.000 | 330.000 | 198.000 | - | - | Đất SX-KD |
| 33427 | Huyện Lập Thạch | Đưởng tỉnh lộ 305c | Từ Ngân Hàng Triệu Đề - Đến đình Phú Thịnh, xã Sơn Đông | 880.000 | 440.000 | 264.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 33428 | Huyện Lập Thạch | Đưởng tỉnh lộ 305c | Từ Ngân Hàng Triệu Đề - Đến đình Phú Thịnh, xã Sơn Đông | 1.200.000 | 600.000 | 330.000 | - | - | Đất ở |
| 33429 | Huyện Lập Thạch | Đưởng tỉnh lộ 305c | Từ ngã ba đê Triệu Đề - Đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) | 990.000 | 495.000 | 198.000 | - | - | Đất SX-KD |
| 33430 | Huyện Lập Thạch | Đưởng tỉnh lộ 305c | Từ ngã ba đê Triệu Đề - Đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) | 1.320.000 | 660.000 | 264.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 33431 | Huyện Lập Thạch | Đưởng tỉnh lộ 305c | Từ ngã ba đê Triệu Đề - Đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) | 1.800.000 | 900.000 | 330.000 | - | - | Đất ở |
| 33432 | Huyện Lập Thạch | Đưởng tỉnh lộ 305c | Từ ngã ba đê Triệu Đề - Đến hết Ngân hàng Triệu Đề | 990.000 | 495.000 | 198.000 | - | - | Đất SX-KD |
| 33433 | Huyện Lập Thạch | Đưởng tỉnh lộ 305c | Từ ngã ba đê Triệu Đề - Đến hết Ngân hàng Triệu Đề | 1.320.000 | 660.000 | 264.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 33434 | Huyện Lập Thạch | Đưởng tỉnh lộ 305c | Từ ngã ba đê Triệu Đề - Đến hết Ngân hàng Triệu Đề | 1.800.000 | 900.000 | 330.000 | - | - | Đất ở |
| 33435 | Huyện Lập Thạch | Đưởng tỉnh lộ 305c | Từ ngã ba xã Xuân Lôi - Đến giáp đê Triệu Đề | 528.000 | 264.000 | 198.000 | - | - | Đất SX-KD |
| 33436 | Huyện Lập Thạch | Đưởng tỉnh lộ 305c | Từ ngã ba xã Xuân Lôi - Đến giáp đê Triệu Đề | 704.000 | 352.000 | 264.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 33437 | Huyện Lập Thạch | Đưởng tỉnh lộ 305c | Từ ngã ba xã Xuân Lôi - Đến giáp đê Triệu Đề | 900.000 | 450.000 | 330.000 | - | - | Đất ở |
| 33438 | Huyện Lập Thạch | Tỉnh lộ 305 | Từ nhà văn hoá thôn Đông Xuân xã Xuân Lôi - Đến hết xã Đồng Ích | 660.000 | 330.000 | 198.000 | - | - | Đất SX-KD |
| 33439 | Huyện Lập Thạch | Tỉnh lộ 305 | Từ nhà văn hoá thôn Đông Xuân xã Xuân Lôi - Đến hết xã Đồng Ích | 880.000 | 440.000 | 264.000 | - | - | Đất TM-DV |
| 33440 | Huyện Lập Thạch | Tỉnh lộ 305 | Từ nhà văn hoá thôn Đông Xuân xã Xuân Lôi - Đến hết xã Đồng Ích | 1.200.000 | 600.000 | 330.000 | - | - | Đất ở |
