Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 28141 | Thị xã Hà Tiên | Đường Số 38 - Khu lấn biển C&T | Đoạn khu biệt thự - | 1.554.000 | 932.400 | 559.440 | 335.664 | 201.398 | Đất TM-DV đô thị |
| 28142 | Thị xã Hà Tiên | Đường Số 38 - Khu lấn biển C&T | Đoạn khu biệt thự - | 2.220.000 | 1.332.000 | 799.200 | 479.520 | 287.712 | Đất ở đô thị |
| 28143 | Thị xã Hà Tiên | Đường Số 38 - Khu lấn biển C&T | Đoạn khu nhà phố - | 1.380.000 | 828.000 | 496.800 | 298.080 | 178.848 | Đất SX-KD đô thị |
| 28144 | Thị xã Hà Tiên | Đường Số 38 - Khu lấn biển C&T | Đoạn khu nhà phố - | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 | 208.656 | Đất TM-DV đô thị |
| 28145 | Thị xã Hà Tiên | Đường Số 38 - Khu lấn biển C&T | Đoạn khu nhà phố - | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 496.800 | 298.080 | Đất ở đô thị |
| 28146 | Thị xã Hà Tiên | Đường Số 37 - Khu lấn biển C&T | - | 1.351.200 | 810.720 | 486.432 | 291.859 | 175.116 | Đất SX-KD đô thị |
| 28147 | Thị xã Hà Tiên | Đường Số 37 - Khu lấn biển C&T | - | 1.576.400 | 945.840 | 567.504 | 340.502 | 204.301 | Đất TM-DV đô thị |
| 28148 | Thị xã Hà Tiên | Đường Số 37 - Khu lấn biển C&T | - | 2.252.000 | 1.351.200 | 810.720 | 486.432 | 291.859 | Đất ở đô thị |
| 28149 | Thị xã Hà Tiên | Đường Số 36 - Khu lấn biển C&T | - | 1.575.000 | 945.000 | 567.000 | 340.200 | 204.120 | Đất SX-KD đô thị |
| 28150 | Thị xã Hà Tiên | Đường Số 36 - Khu lấn biển C&T | - | 1.837.500 | 1.102.500 | 661.500 | 396.900 | 238.140 | Đất TM-DV đô thị |
| 28151 | Thị xã Hà Tiên | Đường Số 36 - Khu lấn biển C&T | - | 2.625.000 | 1.575.000 | 945.000 | 567.000 | 340.200 | Đất ở đô thị |
| 28152 | Thị xã Hà Tiên | Đường số 35 - Khu lấn biển C&T | Từ đường 36 - Đến Đường 38 | 981.600 | 588.960 | 353.376 | 212.026 | 127.215 | Đất SX-KD đô thị |
| 28153 | Thị xã Hà Tiên | Đường số 35 - Khu lấn biển C&T | Từ đường 36 - Đến Đường 38 | 1.145.200 | 687.120 | 412.272 | 247.363 | 148.418 | Đất TM-DV đô thị |
| 28154 | Thị xã Hà Tiên | Đường số 35 - Khu lấn biển C&T | Từ đường 36 - Đến Đường 38 | 1.636.000 | 981.600 | 588.960 | 353.376 | 212.026 | Đất ở đô thị |
| 28155 | Thị xã Hà Tiên | Đường số 35 - Khu lấn biển C&T | Từ đường 33 - Đến Đường 36 | 1.380.000 | 828.000 | 496.800 | 298.080 | 178.848 | Đất SX-KD đô thị |
| 28156 | Thị xã Hà Tiên | Đường số 35 - Khu lấn biển C&T | Từ đường 33 - Đến Đường 36 | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 | 208.656 | Đất TM-DV đô thị |
| 28157 | Thị xã Hà Tiên | Đường số 35 - Khu lấn biển C&T | Từ đường 33 - Đến Đường 36 | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 496.800 | 298.080 | Đất ở đô thị |
| 28158 | Thị xã Hà Tiên | Đường Số 34 - Khu lấn biển C&T | Từ đường 36 Đường 38 - | 981.600 | 588.960 | 353.376 | 212.026 | 127.215 | Đất SX-KD đô thị |
| 28159 | Thị xã Hà Tiên | Đường Số 34 - Khu lấn biển C&T | Từ đường 36 Đường 38 - | 1.145.200 | 687.120 | 412.272 | 247.363 | 148.418 | Đất TM-DV đô thị |
| 28160 | Thị xã Hà Tiên | Đường Số 34 - Khu lấn biển C&T | Từ đường 36 Đường 38 - | 1.636.000 | 981.600 | 588.960 | 353.376 | 212.026 | Đất ở đô thị |
