Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 259581 | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã ĐT 757 | Ngã 3 ấp 5 Xa Cô (Tờ 29 thửa 152) - Trạm y tế xã (Tờ 29 thửa 05) | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 135.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 259582 | Huyện Hớn Quản | Đường liên xã ĐT 757 | Ngã 3 ấp 5 Xa Cô (Tờ 29 thửa 152) - Trạm y tế xã (Tờ 29 thửa 05) | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 259583 | Huyện Hớn Quản | ĐT 757 - XÃ AN KHƯƠNG | Cầu ranh giới An Khương - Thanh Lương - Cống giáp Thanh An | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 259584 | Huyện Hớn Quản | ĐT 757 - XÃ AN KHƯƠNG | Cầu ranh giới An Khương - Thanh Lương - Cống giáp Thanh An | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 259585 | Huyện Hớn Quản | ĐT 757 - XÃ AN KHƯƠNG | Cầu ranh giới An Khương - Thanh Lương - Cống giáp Thanh An | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 259586 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường còn lại - THỊ TRẤN TÂN KHAI | Toàn tuyến - | 210.000 | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 42.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 259587 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường còn lại - THỊ TRẤN TÂN KHAI | Toàn tuyến - | 270.000 | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 259588 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường còn lại - THỊ TRẤN TÂN KHAI | Toàn tuyến - | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 | Đất ở đô thị |
| 259589 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - THỊ TRẤN TÂN KHAI | Toàn tuyến - | 280.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 259590 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - THỊ TRẤN TÂN KHAI | Toàn tuyến - | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 259591 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - THỊ TRẤN TÂN KHAI | Toàn tuyến - | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | Đất ở đô thị |
| 259592 | Huyện Hớn Quản | Đường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI | Đường vành đai - Hết tuyến | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 259593 | Huyện Hớn Quản | Đường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI | Đường vành đai - Hết tuyến | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 259594 | Huyện Hớn Quản | Đường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI | Đường vành đai - Hết tuyến | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 | Đất ở đô thị |
| 259595 | Huyện Hớn Quản | Đường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI | Cách QL 13 200m - Đường vành đai | 1.540.000 | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 308.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 259596 | Huyện Hớn Quản | Đường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI | Cách QL 13 200m - Đường vành đai | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 259597 | Huyện Hớn Quản | Đường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI | Cách QL 13 200m - Đường vành đai | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 | Đất ở đô thị |
| 259598 | Huyện Hớn Quản | Đường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI | Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp QL13 - | 1.750.000 | 875.000 | 700.000 | 525.000 | 350.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 259599 | Huyện Hớn Quản | Đường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI | Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp QL13 - | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 259600 | Huyện Hớn Quản | Đường khu phố 2-9 - THỊ TRẤN TÂN KHAI | Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp QL13 - | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 | Đất ở đô thị |
