Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 259541 | Huyện Hớn Quản | ĐT 752B - XÃ ĐỒNG NƠ (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ) | Giáp ranh xã Minh Hưng - Đường 756B | 2.450.000 | 1.225.000 | 980.000 | 735.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 259542 | Huyện Hớn Quản | ĐT 752B - XÃ ĐỒNG NƠ (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ) | Giáp ranh xã Minh Hưng - Đường 756B | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 259543 | Huyện Hớn Quản | ĐT 752B - XÃ ĐỒNG NƠ (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ) | Giáp ranh xã Minh Hưng - Đường 756B | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 259544 | Huyện Hớn Quản | ĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ ĐỒNG NƠ | Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (tờ 27 thửa 08) - Cổng Nông trường 425 | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 259545 | Huyện Hớn Quản | ĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ ĐỒNG NƠ | Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (tờ 27 thửa 08) - Cổng Nông trường 425 | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 259546 | Huyện Hớn Quản | ĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ ĐỒNG NƠ | Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (tờ 27 thửa 08) - Cổng Nông trường 425 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 259547 | Huyện Hớn Quản | ĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ ĐỒNG NƠ | Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (tờ 22 thửa 117) - Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (tờ 27 thửa 08) | 1.050.000 | 525.000 | 420.000 | 315.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 259548 | Huyện Hớn Quản | ĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ ĐỒNG NƠ | Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (tờ 22 thửa 117) - Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (tờ 27 thửa 08) | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 259549 | Huyện Hớn Quản | ĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ ĐỒNG NƠ | Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (tờ 22 thửa 117) - Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (tờ 27 thửa 08) | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 259550 | Huyện Hớn Quản | ĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ ĐỒNG NƠ | Ngã 3 đoạn giáp ranh thị trấn Tân Khai - Minh Đức - Đồng Nơ - Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (tờ 22 thửa 117) | 910.000 | 455.000 | 364.000 | 273.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 259551 | Huyện Hớn Quản | ĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ ĐỒNG NƠ | Ngã 3 đoạn giáp ranh thị trấn Tân Khai - Minh Đức - Đồng Nơ - Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (tờ 22 thửa 117) | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 259552 | Huyện Hớn Quản | ĐT 756B (Đường huyện 245) - XÃ ĐỒNG NƠ | Ngã 3 đoạn giáp ranh thị trấn Tân Khai - Minh Đức - Đồng Nơ - Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (tờ 22 thửa 117) | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 259553 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường còn lại - XÃ AN PHÚ | Toàn tuyến - | 105.000 | 52.500 | 42.000 | 31.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 259554 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường còn lại - XÃ AN PHÚ | Toàn tuyến - | 135.000 | 67.500 | 54.000 | 40.500 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 259555 | Huyện Hớn Quản | Các tuyến đường còn lại - XÃ AN PHÚ | Toàn tuyến - | 150.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 259556 | Huyện Hớn Quản | Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ AN PHÚ | Toàn tuyến - | 140.000 | 70.000 | 56.000 | 42.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 259557 | Huyện Hớn Quản | Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ AN PHÚ | Toàn tuyến - | 180.000 | 90.000 | 72.000 | 54.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 259558 | Huyện Hớn Quản | Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - XÃ AN PHÚ | Toàn tuyến - | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 259559 | Huyện Hớn Quản | ĐT 754C (QL 14C) - XÃ AN PHÚ | Ngã tư Tiến Toán - Cầu Cần Lê 2 (Huyện Lộc Ninh) | 245.000 | 122.500 | 98.000 | 73.500 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 259560 | Huyện Hớn Quản | ĐT 754C (QL 14C) - XÃ AN PHÚ | Ngã tư Tiến Toán - Cầu Cần Lê 2 (Huyện Lộc Ninh) | 315.000 | 157.500 | 126.000 | 94.500 | - | Đất TM-DV nông thôn |
