Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 25121 | Huyện Giồng Riềng | Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh | Đường Số 3 (L1,6 đến L1,28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4,1 đến L4,17),8 (L14,4 L14,9), 10 - | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 | 123.750 | Đất ở nông thôn |
| 25122 | Huyện Giồng Riềng | Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh | Đường Số 3 (L10,15 đến L10 đến 26), 4 (L12,2 đến L12,13), 8 (L11,1 L14,3) - | 1.375.000 | 687.500 | 343.750 | 171.875 | 85.938 | Đất SX-KD nông thôn |
| 25123 | Huyện Giồng Riềng | Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh | Đường Số 3 (L10,15 đến L10 đến 26), 4 (L12,2 đến L12,13), 8 (L11,1 L14,3) - | 1.650.000 | 825.000 | 412.500 | 206.250 | 103.125 | Đất TM-DV nông thôn |
| 25124 | Huyện Giồng Riềng | Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh | Đường Số 3 (L10,15 đến L10 đến 26), 4 (L12,2 đến L12,13), 8 (L11,1 L14,3) - | 2.750.000 | 1.375.000 | 687.500 | 343.750 | 171.875 | Đất ở nông thôn |
| 25125 | Huyện Giồng Riềng | Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh | Đường Số 1 (L4,32 đến L6,20), 2 (L7,11 đến L15,25) - | 1.100.000 | 550.000 | 275.000 | 137.500 | 68.750 | Đất SX-KD nông thôn |
| 25126 | Huyện Giồng Riềng | Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh | Đường Số 1 (L4,32 đến L6,20), 2 (L7,11 đến L15,25) - | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 | Đất TM-DV nông thôn |
| 25127 | Huyện Giồng Riềng | Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh | Đường Số 1 (L4,32 đến L6,20), 2 (L7,11 đến L15,25) - | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | 275.000 | 137.500 | Đất ở nông thôn |
| 25128 | Huyện Giồng Riềng | Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh | Đường Số 1 (L7,36 đến L4,31) - | 1.650.000 | 825.000 | 412.500 | 206.250 | 103.125 | Đất SX-KD nông thôn |
| 25129 | Huyện Giồng Riềng | Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh | Đường Số 1 (L7,36 đến L4,31) - | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 | 123.750 | Đất TM-DV nông thôn |
| 25130 | Huyện Giồng Riềng | Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh | Đường Số 1 (L7,36 đến L4,31) - | 3.300.000 | 1.650.000 | 825.000 | 412.500 | 206.250 | Đất ở nông thôn |
| 25131 | Huyện Giồng Riềng | Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh | Từ cốngĐường Xuồng - Đến CầuĐường Xuồng | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 | Đất SX-KD nông thôn |
| 25132 | Huyện Giồng Riềng | Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh | Từ cốngĐường Xuồng - Đến CầuĐường Xuồng | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 | Đất TM-DV nông thôn |
| 25133 | Huyện Giồng Riềng | Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh | Từ cốngĐường Xuồng - Đến CầuĐường Xuồng | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 | Đất ở nông thôn |
| 25134 | Huyện Giồng Riềng | Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh | Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Đến CốngĐường Xuồng | 630.000 | 315.000 | 157.500 | 78.750 | 39.375 | Đất SX-KD nông thôn |
| 25135 | Huyện Giồng Riềng | Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh | Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Đến CốngĐường Xuồng | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 | Đất TM-DV nông thôn |
| 25136 | Huyện Giồng Riềng | Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh | Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Đến CốngĐường Xuồng | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 | 78.750 | Đất ở nông thôn |
| 25137 | Huyện Giồng Riềng | Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh | Từ ranh nhà máy Đường - Đến Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới) | 1.190.000 | 595.000 | 297.500 | 148.750 | 74.375 | Đất SX-KD nông thôn |
| 25138 | Huyện Giồng Riềng | Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh | Từ ranh nhà máy Đường - Đến Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới) | 1.428.000 | 714.000 | 357.000 | 178.500 | 89.250 | Đất TM-DV nông thôn |
| 25139 | Huyện Giồng Riềng | Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh | Từ ranh nhà máy Đường - Đến Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới) | 2.380.000 | 1.190.000 | 595.000 | 297.500 | 148.750 | Đất ở nông thôn |
| 25140 | Huyện Giồng Riềng | Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh | Từ giáp ranh huyện Châu Thành - Đến Ranh nhà máyĐường | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 | Đất SX-KD nông thôn |
