Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 24221 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 đến ô 14 Lô 7 - | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | 175.000 | Đất ở đô thị |
| 24222 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 đến ô 14 Lô 6 - | 1.750.000 | 875.000 | 437.500 | 218.750 | 109.375 | Đất SX-KD đô thị |
| 24223 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 đến ô 14 Lô 6 - | 2.100.000 | 1.050.000 | 525.000 | 262.500 | 131.250 | Đất TM-DV đô thị |
| 24224 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 đến ô 14 Lô 6 - | 3.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | 437.500 | 218.750 | Đất ở đô thị |
| 24225 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07 - | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 | 121.875 | Đất SX-KD đô thị |
| 24226 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07 - | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 | Đất TM-DV đô thị |
| 24227 | Huyện An Minh | Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07 - | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 | Đất ở đô thị |
| 24228 | Huyện An Minh | Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Gồm các thửa đất (ô) từ 21 đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4 - | 1.450.000 | 725.000 | 362.500 | 181.250 | 90.625 | Đất SX-KD đô thị |
| 24229 | Huyện An Minh | Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Gồm các thửa đất (ô) từ 21 đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4 - | 1.740.000 | 870.000 | 435.000 | 217.500 | 108.750 | Đất TM-DV đô thị |
| 24230 | Huyện An Minh | Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Gồm các thửa đất (ô) từ 21 đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4 - | 2.900.000 | 1.450.000 | 725.000 | 362.500 | 181.250 | Đất ở đô thị |
| 24231 | Huyện An Minh | Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Gồm các thửa (ô) 16,30, Lô số 4; thửa (ô) 37,38 Lô số 1 - | 1.750.000 | 875.000 | 437.500 | 218.750 | 109.375 | Đất SX-KD đô thị |
| 24232 | Huyện An Minh | Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Gồm các thửa (ô) 16,30, Lô số 4; thửa (ô) 37,38 Lô số 1 - | 2.100.000 | 1.050.000 | 525.000 | 262.500 | 131.250 | Đất TM-DV đô thị |
| 24233 | Huyện An Minh | Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Gồm các thửa (ô) 16,30, Lô số 4; thửa (ô) 37,38 Lô số 1 - | 3.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | 437.500 | 218.750 | Đất ở đô thị |
| 24234 | Huyện An Minh | Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1 - | 2.450.000 | 1.225.000 | 612.500 | 306.250 | 153.125 | Đất SX-KD đô thị |
| 24235 | Huyện An Minh | Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1 - | 2.940.000 | 1.470.000 | 735.000 | 367.500 | 183.750 | Đất TM-DV đô thị |
| 24236 | Huyện An Minh | Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1 - | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 612.500 | 306.250 | Đất ở đô thị |
| 24237 | Huyện An Minh | Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 - | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 | 30.000 | Đất SX-KD đô thị |
| 24238 | Huyện An Minh | Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 - | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 30.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 24239 | Huyện An Minh | Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 - | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 50.000 | Đất ở đô thị |
| 24240 | Huyện An Minh | Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư | Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 - | 1.350.000 | 675.000 | 337.500 | 168.750 | 84.375 | Đất SX-KD đô thị |
