Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 241001 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Dọc theo lộ nhựa tuyến 29 | Tuyến 93 (Giáp xã Nguyễn Phích) - Tuyến 89 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 241002 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Dọc theo lộ nhựa tuyến 29 | Tuyến 93 (Giáp xã Nguyễn Phích) - Tuyến 89 | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 241003 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Tuyến kênh 89 | Bờ Đông (Đội 1 - đầu lộ đất) - Giáp tuyến kênh 29 | 90.000 | 54.000 | 36.000 | 18.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 241004 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Tuyến kênh 89 | Bờ Đông (Đội 1 - đầu lộ đất) - Giáp tuyến kênh 29 | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 241005 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Tuyến kênh 89 | Bờ Đông (Đội 1 - đầu lộ đất) - Giáp tuyến kênh 29 | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 241006 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Tuyến kênh 89 | Bờ Tây (Đội 1 -đầu lộ nhựa) - Giáp tuyến kênh 29 | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 241007 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Tuyến kênh 89 | Bờ Tây (Đội 1 -đầu lộ nhựa) - Giáp tuyến kênh 29 | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 241008 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Tuyến kênh 89 | Bờ Tây (Đội 1 -đầu lộ nhựa) - Giáp tuyến kênh 29 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 241009 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Bờ tây kênh Sáu Tiến – Đội 1 | Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) - Đội 1 | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 241010 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Bờ tây kênh Sáu Tiến – Đội 1 | Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) - Đội 1 | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 241011 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Bờ tây kênh Sáu Tiến – Đội 1 | Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) - Đội 1 | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 241012 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Bờ tây kênh Sáu Tiến – Đội 1 | Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến) - Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 241013 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Bờ tây kênh Sáu Tiến – Đội 1 | Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến) - Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 241014 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Bờ tây kênh Sáu Tiến – Đội 1 | Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến) - Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 241015 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1 | Đầu kênh Dớn Hàng Gòn - Đội 1 | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 241016 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1 | Đầu kênh Dớn Hàng Gòn - Đội 1 | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 241017 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1 | Đầu kênh Dớn Hàng Gòn - Đội 1 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 241018 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1 | Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến) - Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 241019 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1 | Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến) - Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 241020 | Huyện U Minh | Xã Khánh Lâm - Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1 | Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến) - Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 | - | Đất ở nông thôn |
