Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 229381 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn còn lại | 1.750.000 | 840.000 | 700.000 | 560.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 229382 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn còn lại | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 229383 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn từ đầu ấp 3 - Đến Trường Mầm non ấp 3 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 480.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 229384 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn từ đầu ấp 3 - Đến Trường Mầm non ấp 3 | 2.100.000 | 1.050.000 | 700.000 | 560.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 229385 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn từ đầu ấp 3 - Đến Trường Mầm non ấp 3 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 229386 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú - Đến đầu ấp 3 | 1.500.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 229387 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú - Đến đầu ấp 3 | 1.750.000 | 840.000 | 700.000 | 560.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 229388 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú - Đến đầu ấp 3 | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 229389 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) - Đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú | 2.100.000 | 1.020.000 | 600.000 | 480.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 229390 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) - Đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú | 2.450.000 | 1.190.000 | 700.000 | 560.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 229391 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) - Đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 229392 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 - Đến cống số 10 (ấp 6) | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 229393 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 - Đến cống số 10 (ấp 6) | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | 700.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 229394 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 - Đến cống số 10 (ấp 6) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 229395 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn từ đường tỉnh 768 - Đến ngã ba Hương lộ 6 | 3.300.000 | 1.500.000 | 720.000 | 600.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 229396 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn từ đường tỉnh 768 - Đến ngã ba Hương lộ 6 | 3.850.000 | 1.750.000 | 840.000 | 700.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 229397 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn từ đường tỉnh 768 - Đến ngã ba Hương lộ 6 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 229398 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An - Đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 990.000 | 480.000 | 390.000 | 300.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 229399 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An - Đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 1.160.000 | 560.000 | 460.000 | 350.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 229400 | Huyện Vĩnh Cửu | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An - Đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 1.650.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 | - | Đất ở nông thôn |
