Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 229121 | Huyện Định Quán | Phía rẽ phải từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) | Đoạn từ ngã ba Bến phà - Đến ngã ba lô năm | 310.000 | 130.000 | 110.000 | 80.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 229122 | Huyện Định Quán | Phía rẽ phải từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) | Đoạn từ ngã ba Bến phà - Đến ngã ba lô năm | 360.000 | 150.000 | 130.000 | 90.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 229123 | Huyện Định Quán | Phía rẽ phải từ bến phà 107 - Đường Thanh Sơn (đường nhựa) | Đoạn từ ngã ba Bến phà - Đến ngã ba lô năm | 520.000 | 220.000 | 180.000 | 130.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 229124 | Huyện Định Quán | Đường 107 (xã Ngọc Định) | Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Đến Bến phà 107 | 280.000 | 130.000 | 110.000 | 80.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 229125 | Huyện Định Quán | Đường 107 (xã Ngọc Định) | Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Đến Bến phà 107 | 320.000 | 150.000 | 130.000 | 90.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 229126 | Huyện Định Quán | Đường 107 (xã Ngọc Định) | Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Đến Bến phà 107 | 460.000 | 220.000 | 180.000 | 130.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 229127 | Huyện Định Quán | Đường 107 (xã Ngọc Định) | Đoạn từ Km107+100 - Đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh | 280.000 | 130.000 | 110.000 | 80.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 229128 | Huyện Định Quán | Đường 107 (xã Ngọc Định) | Đoạn từ Km107+100 - Đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh | 320.000 | 150.000 | 130.000 | 90.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 229129 | Huyện Định Quán | Đường 107 (xã Ngọc Định) | Đoạn từ Km107+100 - Đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh | 460.000 | 220.000 | 180.000 | 130.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 229130 | Huyện Định Quán | Đường 107 (xã Ngọc Định) | Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 km107) vào 100m | 360.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 229131 | Huyện Định Quán | Đường 107 (xã Ngọc Định) | Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 km107) vào 100m | 420.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 229132 | Huyện Định Quán | Đường 107 (xã Ngọc Định) | Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 km107) vào 100m | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 110.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 229133 | Huyện Định Quán | Đường 105 | Đoạn còn lại | 230.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 229134 | Huyện Định Quán | Đường 105 | Đoạn còn lại | 270.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 229135 | Huyện Định Quán | Đường 105 | Đoạn còn lại | 390.000 | 200.000 | 160.000 | 130.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 229136 | Huyện Định Quán | Đường 105 | Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến cống số 1 | 280.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 229137 | Huyện Định Quán | Đường 105 | Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến cống số 1 | 320.000 | 150.000 | 110.000 | 90.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 229138 | Huyện Định Quán | Đường 105 | Đoạn từ Quốc lộ 20 - Đến cống số 1 | 460.000 | 220.000 | 160.000 | 130.000 | - | Đất ở nông thôn |
| 229139 | Huyện Định Quán | Đường 104 (xã Phú Ngọc) | Đoạn còn lại | 230.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 229140 | Huyện Định Quán | Đường 104 (xã Phú Ngọc) | Đoạn còn lại | 270.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 | - | Đất TM-DV nông thôn |
