Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 225581 | Thành phố Nha Trang | Đường thôn Phước Lộc - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ đường vào nhà máy Ponaga (thửa 109 tờ 28 Võ Đình Phục) - Đến tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 139 tờ 33 Trần Văn Trực) | 972.000 | 486.000 | 324.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 225582 | Thành phố Nha Trang | Đường thôn Phước Lộc - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ đường vào nhà máy Ponaga (thửa 109 tờ 28 Võ Đình Phục) - Đến tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 139 tờ 33 Trần Văn Trực) | 1.215.000 | 607.500 | 405.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 225583 | Thành phố Nha Trang | Đường thôn Phước Lộc - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - Đến giáp đường vào nhà máy Ponaga (thửa 50 tờ 28 Nguyễn Thị Trung) | 810.000 | 405.000 | 270.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 225584 | Thành phố Nha Trang | Đường thôn Phước Lộc - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - Đến giáp đường vào nhà máy Ponaga (thửa 50 tờ 28 Nguyễn Thị Trung) | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 225585 | Thành phố Nha Trang | Đường thôn Phước Lộc - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - Đến giáp đường vào nhà máy Ponaga (thửa 50 tờ 28 Nguyễn Thị Trung) | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 225586 | Thành phố Nha Trang | Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) - Đến Ngã tư Phước Thượng (thửa 208 tờ 3 Phạm Ngọc Năng) | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 225587 | Thành phố Nha Trang | Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) - Đến Ngã tư Phước Thượng (thửa 208 tờ 3 Phạm Ngọc Năng) | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 225588 | Thành phố Nha Trang | Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) - Đến Ngã tư Phước Thượng (thửa 208 tờ 3 Phạm Ngọc Năng) | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 225589 | Thành phố Nha Trang | Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19) - Đến đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 225590 | Thành phố Nha Trang | Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19) - Đến đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 225591 | Thành phố Nha Trang | Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19) - Đến đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) | 2.025.000 | 1.012.500 | 506.250 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 225592 | Thành phố Nha Trang | Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ 2 nhánh đại lộ Nguyễn Tất Thành - Đến đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) | 1.350.000 | 675.000 | 337.500 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 225593 | Thành phố Nha Trang | Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ 2 nhánh đại lộ Nguyễn Tất Thành - Đến đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 225594 | Thành phố Nha Trang | Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ 2 nhánh đại lộ Nguyễn Tất Thành - Đến đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) | 2.250.000 | 1.125.000 | 562.500 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 225595 | Thành phố Nha Trang | Đường Phước Trung 1 - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ Đại lộ Nguyễn Tất Thành (cầu 3 cây) - Đến giáp đường Tỉnh lộ (3 nhánh rẽ về đường tỉnh lộ) | 972.000 | 486.000 | 324.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 225596 | Thành phố Nha Trang | Đường Phước Trung 1 - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ Đại lộ Nguyễn Tất Thành (cầu 3 cây) - Đến giáp đường Tỉnh lộ (3 nhánh rẽ về đường tỉnh lộ) | 1.296.000 | 648.000 | 432.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 225597 | Thành phố Nha Trang | Đường Phước Trung 1 - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ Đại lộ Nguyễn Tất Thành (cầu 3 cây) - Đến giáp đường Tỉnh lộ (3 nhánh rẽ về đường tỉnh lộ) | 1.620.000 | 810.000 | 540.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 225598 | Thành phố Nha Trang | Đường Phước Toàn đi Sông Lô - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Đến ngã 3 chợ Chiều | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 225599 | Thành phố Nha Trang | Đường Phước Toàn đi Sông Lô - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Đến ngã 3 chợ Chiều | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 225600 | Thành phố Nha Trang | Đường Phước Toàn đi Sông Lô - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Đến ngã 3 chợ Chiều | 2.025.000 | 1.012.500 | 506.250 | - | - | Đất ở nông thôn |
