Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 225541 | Thành phố Nha Trang | Đường An Lạc (Đường vào nghĩa trang Phước Đồng cũ) - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ ngã tư Phước Thượng (thửa 257 tờ 3 Huỳnh Xuân Long) Thửa 356 tờ 03 Ban quản lý nghĩa trang | 648.000 | 324.000 | 216.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 225542 | Thành phố Nha Trang | Đường An Lạc (Đường vào nghĩa trang Phước Đồng cũ) - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ ngã tư Phước Thượng (thửa 257 tờ 3 Huỳnh Xuân Long) Thửa 356 tờ 03 Ban quản lý nghĩa trang | 864.000 | 432.000 | 288.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 225543 | Thành phố Nha Trang | Đường An Lạc (Đường vào nghĩa trang Phước Đồng cũ) - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ ngã tư Phước Thượng (thửa 257 tờ 3 Huỳnh Xuân Long) Thửa 356 tờ 03 Ban quản lý nghĩa trang | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 225544 | Thành phố Nha Trang | Đường vào nhà ông Bôn - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ tỉnh lộ 3 (thửa 342 tờ 23 Nguyễn Văn Đức) Thửa 08 tờ 28 Nguyễn Văn Thiết - | 810.000 | 405.000 | 270.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 225545 | Thành phố Nha Trang | Đường vào nhà ông Bôn - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ tỉnh lộ 3 (thửa 342 tờ 23 Nguyễn Văn Đức) Thửa 08 tờ 28 Nguyễn Văn Thiết - | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 225546 | Thành phố Nha Trang | Đường vào nhà ông Bôn - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ tỉnh lộ 3 (thửa 342 tờ 23 Nguyễn Văn Đức) Thửa 08 tờ 28 Nguyễn Văn Thiết - | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 225547 | Thành phố Nha Trang | Đường Trần Nam Trung (Đường vào hồ kênh Hạ cũ) - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ Tỉnh lộ 3 (thửa 07 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) Hồ Kênh Hạ 1 (thửa 9 tờ 17 Hồ Ngọc Minh) | 729.000 | 364.500 | 243.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 225548 | Thành phố Nha Trang | Đường Trần Nam Trung (Đường vào hồ kênh Hạ cũ) - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ Tỉnh lộ 3 (thửa 07 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) Hồ Kênh Hạ 1 (thửa 9 tờ 17 Hồ Ngọc Minh) | 972.000 | 486.000 | 324.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 225549 | Thành phố Nha Trang | Đường Trần Nam Trung (Đường vào hồ kênh Hạ cũ) - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ Tỉnh lộ 3 (thửa 07 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) Hồ Kênh Hạ 1 (thửa 9 tờ 17 Hồ Ngọc Minh) | 1.215.000 | 607.500 | 405.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 225550 | Thành phố Nha Trang | Đường Phước Sơn - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 59 tờ 14 Nguyễn Anh Hào) - Đến thửa 24 tờ 15 Phan Hữu Chính | 648.000 | 324.000 | 216.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 225551 | Thành phố Nha Trang | Đường Phước Sơn - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 59 tờ 14 Nguyễn Anh Hào) - Đến thửa 24 tờ 15 Phan Hữu Chính | 864.000 | 432.000 | 288.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 225552 | Thành phố Nha Trang | Đường Phước Sơn - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 59 tờ 14 Nguyễn Anh Hào) - Đến thửa 24 tờ 15 Phan Hữu Chính | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 225553 | Thành phố Nha Trang | Đường Phước Bình - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ cầu Phước Điền (thửa 201 tờ 18 Nguyễn Thị Dung) - Đến giáp đất nhà ông Lưu Văn Hự (thửa 660 tờ 10) | 810.000 | 405.000 | 270.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 225554 | Thành phố Nha Trang | Đường Phước Bình - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ cầu Phước Điền (thửa 201 tờ 18 Nguyễn Thị Dung) - Đến giáp đất nhà ông Lưu Văn Hự (thửa 660 tờ 10) | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 225555 | Thành phố Nha Trang | Đường Phước Bình - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ cầu Phước Điền (thửa 201 tờ 18 Nguyễn Thị Dung) - Đến giáp đất nhà ông Lưu Văn Hự (thửa 660 tờ 10) | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 225556 | Thành phố Nha Trang | Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Nhánh rẽ của đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn: Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 68 tờ 2 Nguyễn Thị Thảo) Giáp | 648.000 | 324.000 | 216.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 225557 | Thành phố Nha Trang | Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Nhánh rẽ của đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn: Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 68 tờ 2 Nguyễn Thị Thảo) Giáp | 864.000 | 432.000 | 288.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 225558 | Thành phố Nha Trang | Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Nhánh rẽ của đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn: Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 68 tờ 2 Nguyễn Thị Thảo) Giáp | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 225559 | Thành phố Nha Trang | Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ ngã tư Phước Thượng (thửa 202 tờ 3 Nguyễn Chung) - Đến giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (đường Trảng É cũ) (thửa 39 tờ 13 Trần Văn Minh) | 729.000 | 364.500 | 243.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 225560 | Thành phố Nha Trang | Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - XÃ PHƯỚC ĐỒNG | Từ ngã tư Phước Thượng (thửa 202 tờ 3 Nguyễn Chung) - Đến giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (đường Trảng É cũ) (thửa 39 tờ 13 Trần Văn Minh) | 972.000 | 486.000 | 324.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
