Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 20221 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Phú Đa | Từ 17,00 đến 19,00 m | 292.000 | 175.200 | 116.800 | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 20222 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Phú Đa | Từ 17,00 đến 19,00 m | 365.000 | 219.000 | 146.000 | - | - | Đất ở đô thị |
| 20223 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Phú Đa | Từ 19,50 m trở lên | 243.000 | 145.800 | 97.200 | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 20224 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Phú Đa | Từ 19,50 m trở lên | 324.000 | 194.400 | 129.600 | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 20225 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Phú Đa | Từ 19,50 m trở lên | 405.000 | 243.000 | 162.000 | - | - | Đất ở đô thị |
| 20226 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Thuận An | Dưới 10,50 mét | 432.000 | 259.200 | 172.800 | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 20227 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Thuận An | Dưới 10,50 mét | 576.000 | 345.600 | 230.400 | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 20228 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Thuận An | Dưới 10,50 mét | 720.000 | 432.000 | 288.000 | - | - | Đất ở đô thị |
| 20229 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Thuận An | Từ 11,00 mét đến 13,00 mét | 477.000 | 286.200 | 190.800 | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 20230 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Thuận An | Từ 11,00 mét đến 13,00 mét | 636.000 | 381.600 | 254.400 | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 20231 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Thuận An | Từ 11,00 mét đến 13,00 mét | 795.000 | 477.000 | 318.000 | - | - | Đất ở đô thị |
| 20232 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Thuận An | Từ 13,50 mét đến 16,50 mét | 534.000 | 320.400 | 213.600 | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 20233 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Thuận An | Từ 13,50 mét đến 16,50 mét | 712.000 | 427.200 | 284.800 | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 20234 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Thuận An | Từ 13,50 mét đến 16,50 mét | 890.000 | 534.000 | 356.000 | - | - | Đất ở đô thị |
| 20235 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Thuận An | Từ 17,00 mét đến 19,00 mét | 639.000 | 383.400 | 255.600 | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 20236 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Thuận An | Từ 17,00 mét đến 19,00 mét | 852.000 | 511.200 | 340.800 | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 20237 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Thuận An | Từ 17,00 mét đến 19,00 mét | 1.065.000 | 639.000 | 426.000 | - | - | Đất ở đô thị |
| 20238 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Thuận An | Từ 19,50 mét trở lên | 702.000 | 421.200 | 280.800 | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 20239 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Thuận An | Từ 19,50 mét trở lên | 936.000 | 561.600 | 374.400 | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 20240 | Huyện Phú Vang | Đất khu quy hoạch thị trấn Thuận An | Từ 19,50 mét trở lên | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | - | - | Đất ở đô thị |
