Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 20121 | Huyện Phú Vang | Quốc lộ 49A - Xã Phú Dương | Đoạn từ Cầu Lưu Khánh - đến Giáp thị trấn Thuận An | 882.000 | 486.000 | 339.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 20122 | Huyện Phú Vang | Quốc lộ 49A - Xã Phú Dương | Đoạn từ Cầu Lưu Khánh - đến Giáp thị trấn Thuận An | 1.176.000 | 648.000 | 452.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 20123 | Huyện Phú Vang | Quốc lộ 49A - Xã Phú Dương | Đoạn từ Cầu Lưu Khánh - đến Giáp thị trấn Thuận An | 1.470.000 | 810.000 | 565.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 20124 | Huyện Phú Vang | Quốc lộ 49A - Xã Phú Dương | Đoạn từ Trường THPT Phan Đăng Lưu - đến Cầu Lưu Khánh | 1.260.000 | 882.000 | 618.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 20125 | Huyện Phú Vang | Quốc lộ 49A - Xã Phú Dương | Đoạn từ Trường THPT Phan Đăng Lưu - đến Cầu Lưu Khánh | 1.680.000 | 1.176.000 | 824.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 20126 | Huyện Phú Vang | Quốc lộ 49A - Xã Phú Dương | Đoạn từ Trường THPT Phan Đăng Lưu - đến Cầu Lưu Khánh | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.030.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 20127 | Huyện Phú Vang | Quốc lộ 49A - Xã Phú Dương | Đoạn từ Giáp xã Phú Thượng - đến Trường THPT Phan Đăng Lưu | 1.764.000 | 1.236.000 | 867.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 20128 | Huyện Phú Vang | Quốc lộ 49A - Xã Phú Dương | Đoạn từ Giáp xã Phú Thượng - đến Trường THPT Phan Đăng Lưu | 2.352.000 | 1.648.000 | 1.156.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 20129 | Huyện Phú Vang | Quốc lộ 49A - Xã Phú Dương | Đoạn từ Giáp xã Phú Thượng - đến Trường THPT Phan Đăng Lưu | 2.940.000 | 2.060.000 | 1.445.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 20130 | Huyện Phú Vang | KV3 - Xã Phú Thượng | Các khu vực dân cư còn lại - | 174.000 | 174.000 | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 20131 | Huyện Phú Vang | KV3 - Xã Phú Thượng | Các khu vực dân cư còn lại - | 232.000 | 232.000 | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 20132 | Huyện Phú Vang | KV3 - Xã Phú Thượng | Các khu vực dân cư còn lại - | 290.000 | 290.000 | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 20133 | Huyện Phú Vang | KV2 - Xã Phú Thượng | Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính thôn Chiết By, Nam Thượng, Trung Đông, Tây Trì Nhơn, La Ỷ - | 258.000 | 180.000 | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 20134 | Huyện Phú Vang | KV2 - Xã Phú Thượng | Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính thôn Chiết By, Nam Thượng, Trung Đông, Tây Trì Nhơn, La Ỷ - | 344.000 | 240.000 | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 20135 | Huyện Phú Vang | KV2 - Xã Phú Thượng | Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính thôn Chiết By, Nam Thượng, Trung Đông, Tây Trì Nhơn, La Ỷ - | 430.000 | 300.000 | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 20136 | Huyện Phú Vang | KV1 - Xã Phú Thượng | Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính thôn Ngọc Anh, Lại Thế, Tây Thượng - | 366.000 | 258.000 | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 20137 | Huyện Phú Vang | KV1 - Xã Phú Thượng | Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính thôn Ngọc Anh, Lại Thế, Tây Thượng - | 488.000 | 344.000 | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 20138 | Huyện Phú Vang | KV1 - Xã Phú Thượng | Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính thôn Ngọc Anh, Lại Thế, Tây Thượng - | 610.000 | 430.000 | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 20139 | Huyện Phú Vang | Phú Thượng | Các đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49A và Tuyến Cầu Chợ Dinh đi thị trấn Thuận An thôn Nam Thượng và thôn Trung Đông - | 705.000 | 495.000 | 348.000 | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 20140 | Huyện Phú Vang | Phú Thượng | Các đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49A và Tuyến Cầu Chợ Dinh đi thị trấn Thuận An thôn Nam Thượng và thôn Trung Đông - | 940.000 | 660.000 | 464.000 | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
