Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 90

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
1781Phường Nam Đông Hà, Quảng TrịVùng III3.860.00018.600
1782Phường Quảng Trị, Quảng TrịVùng IV3.450.00016.600
1783Xã A Dơi, Quảng TrịVùng IV3.450.00016.600
1784Xã Ái Tử, Quảng TrịVùng IV3.450.00016.600
1785Xã Ba Lòng, Quảng TrịVùng IV3.450.00016.600
1786Xã Bắc Trạch, Quảng TrịVùng III3.860.00018.600
1787Xã Bến Hải, Quảng TrịVùng IV3.450.00016.600
1788Xã Bến Quan, Quảng TrịVùng IV3.450.00016.600
1789Xã Bố Trạch, Quảng TrịVùng III3.860.00018.600
1790Xã Cam Hồng, Quảng TrịVùng III3.860.00018.600
1791Xã Cam Lộ, Quảng TrịVùng IV3.450.00016.600
1792Xã Cồn Tiên, Quảng TrịVùng IV3.450.00016.600
1793Xã Cửa Tùng, Quảng TrịVùng IV3.450.00016.600
1794Xã Cửa Việt, Quảng TrịVùng IV3.450.00016.600
1795Xã Đakrông, Quảng TrịVùng IV3.450.00016.600
1796Xã Dân Hóa, Quảng TrịVùng IV3.450.00016.600
1797Xã Diên Sanh, Quảng TrịVùng IV3.450.00016.600
1798Xã Đồng Lê, Quảng TrịVùng IV3.450.00016.600
1799Xã Đông Trạch, Quảng TrịVùng III3.860.00018.600
1800Xã Gio Linh, Quảng TrịVùng IV3.450.00016.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm