Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 86

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
1701Xã Giao Hưng, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1702Xã Giao Minh, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1703Xã Giao Ninh, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1704Xã Giao Phúc, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1705Xã Giao Thủy, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1706Xã Hải An, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1707Xã Hải Anh, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1708Xã Hải Hậu, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1709Xã Hải Hưng, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1710Xã Hải Quang, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1711Xã Hải Thịnh, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1712Xã Hải Tiến, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1713Xã Hải Xuân, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1714Xã Hiển Khánh, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1715Xã Hồng Phong, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1716Xã Khánh Hội, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1717Xã Khánh Nhạc, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1718Xã Khánh Thiện, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1719Xã Khánh Trung, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1720Xã Kim Đông, Ninh BìnhVùng IV3.450.00016.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm