Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 83

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
1641Xã Vĩnh Lại, Hải PhòngVùng III3.860.00018.600
1642Xã Vĩnh Thịnh, Hải PhòngVùng I4.960.00023.800
1643Xã Vĩnh Thuận, Hải PhòngVùng I4.960.00023.800
1644Xã Yết Kiêu, Hải PhòngVùng II4.410.00021.200
1645Phường Châu Sơn, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1646Phường Đông A, Ninh BìnhVùng II4.410.00021.200
1647Phường Đông Hoa Lư, Ninh BìnhVùng II4.410.00021.200
1648Phường Đồng Văn, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1649Phường Duy Hà, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1650Phường Duy Tân, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1651Phường Duy Tiên, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1652Phường Hà Nam, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1653Phường Hoa Lư, Ninh BìnhVùng II4.410.00021.200
1654Phường Hồng Quang, Ninh BìnhVùng II4.410.00021.200
1655Phường Kim Bảng, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1656Phường Kim Thanh, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1657Phường Lê Hồ, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1658Phường Liêm Tuyền, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1659Phường Lý Thường Kiệt, Ninh BìnhVùng III3.860.00018.600
1660Phường Mỹ Lộc, Ninh BìnhVùng II4.410.00021.200

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm