Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 80

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
1581Xã An Phú, Hải PhòngVùng II4.410.00021.200
1582Xã An Quang, Hải PhòngVùng I4.960.00023.800
1583Xã An Thành, Hải PhòngVùng II4.410.00021.200
1584Xã An Trường, Hải PhòngVùng I4.960.00023.800
1585Xã Bắc Thanh Miện, Hải PhòngVùng III3.860.00018.600
1586Xã Bình Giang, Hải PhòngVùng II4.410.00021.200
1587Xã Cẩm Giang, Hải PhòngVùng II4.410.00021.200
1588Xã Cẩm Giàng, Hải PhòngVùng II4.410.00021.200
1589Xã Chấn Hưng, Hải PhòngVùng I4.960.00023.800
1590Xã Chí Minh, Hải PhòngVùng II4.410.00021.200
1591Xã Đại Sơn, Hải PhòngVùng II4.410.00021.200
1592Xã Đường An, Hải PhòngVùng II4.410.00021.200
1593Xã Gia Lộc, Hải PhòngVùng II4.410.00021.200
1594Xã Gia Phúc, Hải PhòngVùng II4.410.00021.200
1595Xã Hà Bắc, Hải PhòngVùng III3.860.00018.600
1596Xã Hà Đông, Hải PhòngVùng III3.860.00018.600
1597Xã Hà Nam, Hải PhòngVùng III3.860.00018.600
1598Xã Hà Tây, Hải PhòngVùng III3.860.00018.600
1599Xã Hải Hưng, Hải PhòngVùng III3.860.00018.600
1600Xã Hồng Châu, Hải PhòngVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm