Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 73

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
1441Xã Bắc Đông Hưng, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1442Xã Bắc Đông Quan, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1443Xã Bắc Thái Ninh, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1444Xã Bắc Thụy Anh, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1445Xã Bắc Tiên Hưng, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1446Xã Bình Định, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1447Xã Bình Nguyên, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1448Xã Bình Thanh, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1449Xã Châu Ninh, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1450Xã Chí Minh, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1451Xã Đại Đồng, Hưng YênVùng II4.410.00021.200
1452Xã Diên Hà, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1453Xã Đoàn Đào, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1454Xã Đồng Bằng, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1455Xã Đồng Châu, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1456Xã Đông Hưng, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1457Xã Đông Quan, Hưng YênVùng IV3.450.00016.600
1458Xã Đông Thái Ninh, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1459Xã Đông Thụy Anh, Hưng YênVùng III3.860.00018.600
1460Xã Đông Tiền Hải, Hưng YênVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm