Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 58

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
1141Xã Phú Bình, Thái NguyênVùng III3.860.00018.600
1142Xã Phú Đình, Thái NguyênVùng IV3.450.00016.600
1143Xã Phú Lạc, Thái NguyênVùng III3.860.00018.600
1144Xã Phú Lương, Thái NguyênVùng III3.860.00018.600
1145Xã Phú Thịnh, Thái NguyênVùng III3.860.00018.600
1146Xã Phủ Thông, Thái NguyênVùng IV3.450.00016.600
1147Xã Phú Xuyên, Thái NguyênVùng III3.860.00018.600
1148Xã Phúc Lộc, Thái NguyênVùng IV3.450.00016.600
1149Xã Phượng Tiến, Thái NguyênVùng IV3.450.00016.600
1150Xã Quân Chu, Thái NguyênVùng III3.860.00018.600
1151Xã Quảng Bạch, Thái NguyênVùng IV3.450.00016.600
1152Xã Quang Sơn, Thái NguyênVùng III3.860.00018.600
1153Xã Sảng Mộc, Thái NguyênVùng IV3.450.00016.600
1154Xã Tân Cương, Thái NguyênVùng II4.410.00021.200
1155Xã Tân Khánh, Thái NguyênVùng III3.860.00018.600
1156Xã Tân Kỳ, Thái NguyênVùng IV3.450.00016.600
1157Xã Tân Thành, Thái NguyênVùng III3.860.00018.600
1158Xã Thần Sa, Thái NguyênVùng IV3.450.00016.600
1159Xã Thành Công, Thái NguyênVùng II4.410.00021.200
1160Xã Thanh Mai, Thái NguyênVùng IV3.450.00016.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm